Viện Công nghệ Wellington

Viện Công nghệ Wellington – WELTEC là học viện nổi tiếng của New Zealand, với 2 cơ sở tại Wellington là Petone Campus, Wellington CBD Campus, 1 tại Auckland và 1 tại Christchurch. WELTEC có bề dày hơn 100 năm lịch sử cung cấp một chương trình giáo dục toàn diện cho hơn 11,000 sinh viên mỗi năm trong đó có khoảng 600 sinh viên quốc tế đến từ hơn 35 quốc gia. WELTEC

WELTEC hợp tác với các nhà tuyển dụng để cung cấp một trương trình dạy và học gắn với thực tiễn. Sinh viên không chỉ có được kiến thức học thuật mà còn được trực tiếp tham gia vào các dự án. Sinh viên tốt nghiệp WELTEC hoàn toàn tự tin với kiến thức và kĩ năng thu được trong quá trình học tập tại trường và các nhà tuyển dụng cũng rất hài lòng thu nhận sinh viên WELTEC.

Viện công nghệ WELTEC đào tạo các chương trình với chất lượng được công nhận ở cả New Zealand và quốc tế ở nhiều ngành nghề khác nhau như: Công Nghệ, Cơ khí, Xây dựng, Kinh Doanh, Giáo Dục, Du lịch, Khách Sạn, Thể thao, Nghệ Thuật, Công nghệ thông tin, Tư vấn, Y học liệu pháp và tiếng Anh.

WELTEC tổ chức giảng dạy chương trình cấp chứng chỉ, bằng Cao Đẳng, bằng Cử nhân và sau đại học.

Một số ngành học chính giành cho sinh viên quốc tế tại WELTEC:

Khoá học Thời gian học Ielts  

Học phí

(/1 năm)

 

Nhập học

Y khoa (thuốc)  (cử nhân, cao học) 1 – 3 năm 6.5 NZ$ 17,900 Tháng 3,7
Kinh Doanh (Cao đẳng) 1-2 năm 6.0 NZ$ 14.500 T 3,7,11
Quản trị kinh doanh (chứng chỉ) 5 tháng 5.5 NZ$ 7,650 T 3,7
Xây dựng (Chứng chỉ, Cao Đẳng) 1 – 2 năm 5.5 NZ$8,650 – NZ$17,900 T 3
Tư vấn (Cao đẳng, đại học) 1 – 3 năm 5.5 – 6.5 NZ$16,000- NZ$17,900 T 3,7
Kĩ sư (Cao Đẳng – Đại học) 2 năm 6.0 NZ$ 18,000 T 3
Công nghệ Thông tin (Cao Đẳng – Đại học) 1 – 3 năm 6.0 NZ$8,950 – NZ$17,900 T 3,7
Tiếng Anh (GE + Chứng chỉ + CĐ) Lựa chọn 4.5 NZ$ 6,750 T 3,7,11
Thiết kế và xây dựng cảnh quan 1 5.5 NZ$ 17,900 T 3
Khách sạn (Cao Đẳng, Đại học) 2 – 3 năm 5.5 – 6.0 NZ$ 18,000 T 3,7
Nghệ thuât, thiết kế, truyền thông (Chứng chỉ – Cử nhân) 1 – 3 năm 5.5 – 6.0 NZ$6.400 – 17.900 T 3
Thể thao, giải trí (chứng chỉ, Cao đẳng) 5 tháng – 1 năm 5.0 – 6.0 NZ$6.480 – NZ$17,900 T 3,7
Trang điểm, làm đẹp (chứng chỉ, Cao đẳng) 1 – 2 năm 5.5 – 6.0 NZ$9,450 – NZ$17,900 T 3,7,11
Máy móc tự động (chứng chỉ) 1 – 3 năm 5.5 NZ$18.000 T 3

Chương trình chuyển tiếp lên Đại học:

Bằng WELTEC Chuyển tiếp lên Anh Mỹ New Zealand
Cao Đẳng kinh doanh Cử nhân thương mại và quản trị – ĐH Victoria

– ĐH Massey

Cử nhân Quản trị khách sạn Sau đại học về Quản trị khách sạn – ĐH Oxford Brookes

– ĐH Brighton

– ĐH Oklahoma
Cao đẳng về điện, điện tử, truyền thông, cơ khí, máy tính Năm 3 Cử nhân Công nghệ – Đại học Công Nghệ Auckland
Cử nhân y khoa (thuốc) Sau đại học về các chất gây nghiện – ĐH Auckland

– ĐH Otago

–          Weltec có đội ngũ giảng viên giàu kinh nghiệm và nhiệt tình sẵn sàng giải đáp mọi thắc mắc của sinh viên về chuyên môn, lựa chọn ngành học và định hướng nghề nghiệp.

–          Trung tâm hỗ trợ sinh viên của Weltec sẵn sàng hỗ trợ sinh viên tìm kiếm nhà ở, tổ chức các cuộc giao lưu giúp sinh viên quốc tế làm quen với văn hoá và con người New Zealand.

Đánh giá khả năng xin visa du học của bạn

Chúng tôi có nhiều kinh nghiệm hỗ trợ thủ tục du học nước ngoài cho học sinh Việt Nam hơn 11 năm qua. Liên hệ các số điện thoại hỗ trợ gần với địa điểm của bạn nhất: (024) 7108 8896 (Hà Nội), (0236) 388 7087 (Đà Nẵng), (028) 3846 2468 (Tp.HCM), 0908 558 959 (Hotline). Bạn có thể đăng ký nhận "Sổ tay du học quốc tế" được gửi qua đường bưu điện miễn phí hoặc Yêu cầu thông tin để được giúp đỡ!

Đánh giá khả năng xin visa du học

01. Họ và tên (*)

02. Số điện thoại (*)

03. Email (*)

04. Bạn đang là... (*)
Gợi ý: Học sinh lớp 10, sinh viên năm 1, vừa tốt nghiệp THPT, vừa tốt nghiệp cao đẳng, vừa tốt nghiệp đại học, đang đi làm,...

05. Bằng cấp cao nhất mà bạn đạt được? (*)
Gợi ý: Bằng tốt nghiệp THPT, Bằng cao đẳng, Bằng đại học, Bằng thạc sĩ...

06. Kết quả học tập những năm gần nhất mà bạn đạt được... (*)
Gợi ý: "Lớp 10: 6.8; Lớp 11: 7.0; Lớp 12: 7.6"; "Cao đẳng năm 2: 6.8", "ĐH năm 1: 7.4; ĐH năm 2: 7.2",...

07. Bạn có chứng chỉ ngoại ngữ nào còn trong thời hạn 2 năm? (*)
Gợi ý: Tiếng Hàn TOPIK level 1-6; Tiếng Anh IELTS 6.0, TOEIC 500, TOEFL iBT 80; Tiếng Hoa TOCFL level 1-6, HSK level I-VI; Tiếng Nhật N5-N1,... Ghi "Chưa có" nếu bạn chưa thi.

08. Bạn có ý định xin học bổng? (*)
Không

09. Bạn quan tâm du học quốc gia nào? (*)
AnhCanadaĐài LoanHà LanHàn QuốcPhần LanMỹNhật BảnSingaporeTây Ban NhaThụy SỹTrung QuốcÚcNước khác

10. Bạn quan tâm đến trường tên gì hoặc trường nằm ở tỉnh/bang/vùng nào của quốc gia kể trên?
Gợi ý: Nếu có nhiều quốc gia vui lòng ghi rõ kèm theo

11. Bạn quan tâm đến ngành học nào?

12. Trong quá khứ bạn đã từng xin visa thành công ra nước ngoài? (*)
Không
Nếu câu trả lời là "Có", xin cung cấp chi tiết quốc giamục đích của chuyến đi.

13. Bạn có lịch sử bị từ chối visa hay nhập cảnh quốc gia nào không? (*)
Không
Nếu câu trả lời là "Có", xin cung cấp chi tiết quốc gia, mục đích của chuyến đi và lý do bị từ chối?

14. Tình hình tài chính của bạn/gia đình như thế nào? (*)
Gợi ý: Có sổ tiết kiệm 500 triệu VND, gia đình kinh doanh xăng dầu, chủ cơ sở sản xuất, buôn bán nhỏ,...

15. Bạn dự định du học khi nào?

16. Chọn văn phòng Du học Hoàn Cầu Việt gần nhất (*)
Hà NộiĐà NẵngTp.HCM

17. Câu hỏi dành cho Hoàn Cầu Việt?
Gợi ý: Các câu hỏi cụ thể, ý kiến hoặc thông tin bổ sung liên quan đến yêu cầu của bạn sẽ được chúng tôi trả lời trong vòng 24h.

18. Hoàn Cầu Việt cam kết không chia sẻ thông tin của bạn cho bất kỳ bên thứ ba nào (*):

* Các mục bắt buộc.

Scroll to top