visa malta

Những điều cần biết về hồ sơ du học Malta

Malta – Quốc đảo thịnh vượng có nền giáo dục phát triển trong khối visa Schengen. Vậy đi du học Malta cần những hồ sơ gì?

1. Hồ sơ nhân thân

  • Hộ chiếu (bản gốc + photo tất cả các trang có dấu và visa) còn hạn ít nhất 6 tháng kể từ ngày rời Việt Nam và còn ít nhất 3 tháng sau ngày hết hạn visa, còn ít nhất 2 trang trống.
  • 2 ảnh cỡ hộ chiếu 3.5 x 4.5 (nền trắng).
  • Chứng minh thư / Thẻ căn cước công dân (bản sao công chứng).
  • Sổ hộ khẩu (bản sao công chứng).
  • Bằng và bảng điểm của bậc học cao nhất (bản sao công chứng).
  • Xác nhận sinh viên bản gốc (nếu bạn đang đi học).
  • Phiếu lý lịch tư pháp số 2 (bản gốc).

2. Hồ sơ chứng minh tài chính

Nếu ở các nước khác, bạn phải chứng minh khả năng tài chính lên đến hàng tỷ VNĐ, thì khi du học Malta, bạn chỉ cần  chứng minh tài chính tương đương 300 – 400 triệu VNĐ mà thôi. Điều này giúp gia đình bạn có đủ khả năng trang trải học phí, ăn ở trong 01 năm đầu học tập tại đảo quốc nổi tiếng về du lịch này.

  • Cách 1(Ưu tiên): Thẻ visa debit của học sinh + Xác nhận số dư thẻ trong kỳ hạn 3 tháng gần nhất + Biên lai gốc một vài lần rút tiền ATM từ tài khoản thẻ trên.

Sao kê tài khoản của học sinh / phụ huynh 3 tháng gần nhất bằng tiếng Anh (nếu có), trong bản sao kê phải thể hiện được dòng tiền thu nhập hàng tháng của chủ tài khoản.

  • Cách 2(Chấp nhận): Sổ tiết kiệm nên gửi trước ít nhất 03 – 04 tháng, và phải còn hiệu lực kỳ hạn gửi ít nhất 1 tháng kể từ ngày nộp đơn visa.

Chỉ cần hoàn thành một vài thủ tục hồ sơ visa du học Malta khá đơn giản, bạn đã có thể lên đường tới quốc gia châu Âu này rồi!

3. Hồ sơ chứng minh nghề nghiệp

Bạn cần xác nhận công việc và mức lương hiện tại của bố mẹ hoặc bản thân (nếu bạn đang đi làm), gồm 02 giấy tờ:

  • Bản gốc thư xác nhận từ lãnh đạo nơi làm việc (Bằng tiếng Anh hoặc dịch công chứng tiếng Anh), trong thư ghi rõ:
  • Địa chỉ, số điện thoại, email của công ty.
  • Tên, vị trí công tác của người có thẩm quyền kí xác nhận.
  • Tên, số CMT của học sinh/người bảo lãnh tài chính.
  • Vị trí công tác trong công ty, lương hàng năm và số năm công tác.
  • Bản sao đăng ký kinh doanh của công ty cho xác nhận (có dấu đỏ xác minh của công ty).

4. Những giấy tờ cần thiết khác

  • Bảo hiểm (Medical Insurance) cho toàn khóa học (bản gốc).
  • Lịch trình bay.
  • Vé máy bay.
  • Thư mời nhập học từ 1 trường tại Malta (bản gốc).

Điều kiện du học Malta

Đánh giá khả năng xin visa du học của bạn

Chúng tôi có nhiều kinh nghiệm hỗ trợ thủ tục du học nước ngoài cho học sinh Việt Nam hơn 11 năm qua. Liên hệ các số điện thoại hỗ trợ gần với địa điểm của bạn nhất: (024) 7108 8896 (Hà Nội), (0236) 388 7087 (Đà Nẵng), (028) 3846 2468 (Tp.HCM), 0908 558 959 (Hotline). Bạn có thể đăng ký nhận "Sổ tay du học quốc tế" được gửi qua đường bưu điện miễn phí hoặc Yêu cầu thông tin để được giúp đỡ!

Đánh giá hồ sơ du học

01. Tên của bạn (*)

02. Số điện thoại (*)

03. Email

04. Bạn đang là... (*)
Gợi ý: Học sinh lớp 10, sinh viên năm 1, vừa tốt nghiệp THPT, vừa tốt nghiệp cao đẳng, vừa tốt nghiệp đại học, đang đi làm,...

05. Bằng cấp cao nhất mà bạn đạt được? (*)
Gợi ý: Bằng tốt nghiệp THPT, Bằng cao đẳng, Bằng đại học, Bằng thạc sĩ...

06. Kết quả học tập những năm gần nhất mà bạn đạt được... (*)
Gợi ý: "Lớp 10: 6.8; Lớp 11: 7.0; Lớp 12: 7.6"; "Cao đẳng năm 2: 6.8", "ĐH năm 1: 7.4; ĐH năm 2: 7.2",...

07. Bạn có chứng chỉ ngoại ngữ nào còn trong thời hạn 2 năm? (*)
Gợi ý: Tiếng Hàn TOPIK level 1-6; Tiếng Anh IELTS 6.0, TOEIC 500, TOEFL iBT 80; Tiếng Hoa TOCFL level 1-6, HSK level I-VI; Tiếng Nhật N5-N1,... Ghi "Chưa có" nếu bạn chưa thi.

08. Bạn có ý định xin học bổng? (*)
Không

09. Bạn quan tâm du học quốc gia nào? (*)
AnhCanadaĐài LoanHà LanHàn QuốcPhần LanMỹNhật BảnSingaporeTây Ban NhaThụy SỹTrung QuốcÚcNước khác

10. Bạn quan tâm đến trường tên gì hoặc trường nằm ở tỉnh/bang/vùng nào của quốc gia kể trên?
Gợi ý: Nếu có nhiều quốc gia vui lòng ghi rõ kèm theo

11. Bạn quan tâm đến ngành học nào?

12. Trong quá khứ bạn đã từng xin visa thành công ra nước ngoài? (*)
Không
Nếu câu trả lời là "Có", xin cung cấp chi tiết quốc giamục đích của chuyến đi.

13. Bạn có lịch sử bị từ chối visa hay nhập cảnh quốc gia nào không? (*)
Không
Nếu câu trả lời là "Có", xin cung cấp chi tiết quốc gia, mục đích của chuyến đi và lý do bị từ chối?

14. Tình hình tài chính của bạn/gia đình như thế nào? (*)
Gợi ý: Có sổ tiết kiệm 500 triệu VND, gia đình kinh doanh xăng dầu, chủ cơ sở sản xuất, buôn bán nhỏ,...

15. Câu hỏi?
Gợi ý: Các câu hỏi cụ thể, ý kiến hoặc thông tin bổ sung liên quan đến yêu cầu của bạn sẽ được chúng tôi trả lời trong vòng 24h.

* Trường bắt buộc.

Scroll to top