Học bổng từ Học viện KENT (Úc)

  • Học bổng 15% – 50% chi phí cho toàn khóa học
  • Miễn phí nhập học: 300 AUD
  • Hỗ trợ: 2.000.000 vnđông lẹ phí visa
  • Và nhiều khuyến học khác

Học viện kinh doanh và công nghệ KENT (Kent institute of Business and Technology – www.kent.edu.au) Sydney, Australia được thành lập từ năm 1989, là cơ sở đào tạo được sự công nhận bởi Hội đồng Ủy nhiệm Giáo dục Đào tạo và Dạy nghề của chính quyền bang New South Wales (The Vocational Education and Training Accreditation Board – VETAB) và Hội đồng Giáo dục và Đào tạo Úc (The Australian Council for Private Education and training – ACPET). Chương trình được đánh giá và kiểm định theo hệ thống quản lý chất lượng đào tạo (AQTF) của Chính phủ Úc.

Đây là một tổ chức giáo dục được chính phủ Úc công nhận. Bằng cấp do Học Viện Kinh Doanh và Công Nghệ KENT cấp có giá trị trên toàn nước Úc và tất cả các nước thuộc cộng đồng các quốc gia độc lập (như Anh, Canada, Singapore, Malaysia…) và hầu hết các nước sử dụng tiến Anh làm ngôn ngữ chính.

Các sinh viên tốt nghiệp từ Học Viện Kinh Doanh và Công Nghệ KENT, Sydney đã và đang làm việc tại các công ty có tầm cỡ, công ty đa quốc gia hoặc khởi nghiệp và điều hành doanh nghiệp do bản thân tự xây dựng và phát triển.

Các chương trình đào tạo của Học viện Kent mang tính ứng dụng và thực tiễn, cùng với Đội ngũ giảng viên hùng hậu trong và ngoài nước, có học vị cao, có nhiều kinh nghiệm làm việc đảm trách công tác giảng dạy.

Đến năm 2009, Kent đã ghi danh hơn 7,000 sinh viên trong 20 năm lịch sử và số sinh viên tốt nghiệp đã vượt quá 3.500 sinh viên tốt nghiệp với 20 khóa học khác nhau đã được đăng ký bởi Hội đồng Ủy nhiệm Giáo dục Đào tạo và Dạy nghề của chính quyền bang New South Wales.

Các nhóm khóa học tại học viện Kent

Higher Education Courses

Duration

NTIS Code

CRICOS

Business
Bachelor of Business

36 months

NA

074600G

Bachelor of Business – (Accelerated)

24 months

NA

074601G

Vocational Education Courses

Duration

NTIS Code

CRICOS

Business – Full Time (20 hours per week)

Advanced Diploma of Marketing

9 months

BSB60507

067324D

Advanced Diploma of Business

9 months

BSB60207

067325C

Diploma of Marketing

9 months

BSB51207

067322F

Diploma of Business

9 months

BSB50207

067323E

Diploma of Accounting

12 months

FNS50204

063452F

Certificate IV in Marketing

9 months

BSB41307

067321G

Certificate IV in Business

9 months

BSB40207

067320G

Certificate III in Business

6 months

BSB30107

067319A

Information Technology – Full Time (20 hours per week)

Advanced Diploma of Information Technology

29 months

ICA60105

060055K

Diploma of Information Technology (Multimedia)

22 months

ICA50905

060054M

Diploma of Information Technology (Website Development)

22months

ICA50605

060053A

Certificate IV in Information Technology (Websites)

12 months

ICA40305

060052B

Certificate III in Information Technology

6 months

ICA30105

060051C

Certificate II in Information Technology

3 months

ICA20105

060050D

Đánh giá khả năng xin visa du học của bạn

Chúng tôi có nhiều kinh nghiệm hỗ trợ thủ tục du học nước ngoài cho học sinh Việt Nam hơn 11 năm qua. Liên hệ các số điện thoại hỗ trợ gần với địa điểm của bạn nhất: (024) 7108 8896 (Hà Nội), (0236) 388 7087 (Đà Nẵng), (028) 3846 2468 (Tp.HCM), 0908 558 959 (Hotline). Bạn có thể đăng ký nhận "Sổ tay du học quốc tế" được gửi qua đường bưu điện miễn phí hoặc Yêu cầu thông tin để được giúp đỡ!

Đánh giá hồ sơ du học

01. Tên của bạn (*)

02. Số điện thoại (*)

03. Email

04. Bạn đang là... (*)
Gợi ý: Học sinh lớp 10, sinh viên năm 1, vừa tốt nghiệp THPT, vừa tốt nghiệp cao đẳng, vừa tốt nghiệp đại học, đang đi làm,...

05. Bằng cấp cao nhất mà bạn đạt được? (*)
Gợi ý: Bằng tốt nghiệp THPT, Bằng cao đẳng, Bằng đại học, Bằng thạc sĩ...

06. Kết quả học tập những năm gần nhất mà bạn đạt được... (*)
Gợi ý: "Lớp 10: 6.8; Lớp 11: 7.0; Lớp 12: 7.6"; "Cao đẳng năm 2: 6.8", "ĐH năm 1: 7.4; ĐH năm 2: 7.2",...

07. Bạn có chứng chỉ ngoại ngữ nào còn trong thời hạn 2 năm? (*)
Gợi ý: Tiếng Hàn TOPIK level 1-6; Tiếng Anh IELTS 6.0, TOEIC 500, TOEFL iBT 80; Tiếng Hoa TOCFL level 1-6, HSK level I-VI; Tiếng Nhật N5-N1,... Ghi "Chưa có" nếu bạn chưa thi.

08. Bạn có ý định xin học bổng? (*)
Không

09. Bạn quan tâm du học quốc gia nào? (*)
AnhCanadaĐài LoanHà LanHàn QuốcPhần LanMỹNhật BảnSingaporeTây Ban NhaThụy SỹTrung QuốcÚcNước khác

10. Bạn quan tâm đến trường tên gì hoặc trường nằm ở tỉnh/bang/vùng nào của quốc gia kể trên?
Gợi ý: Nếu có nhiều quốc gia vui lòng ghi rõ kèm theo

11. Bạn quan tâm đến ngành học nào?

12. Trong quá khứ bạn đã từng xin visa thành công ra nước ngoài? (*)
Không
Nếu câu trả lời là "Có", xin cung cấp chi tiết quốc giamục đích của chuyến đi.

13. Bạn có lịch sử bị từ chối visa hay nhập cảnh quốc gia nào không? (*)
Không
Nếu câu trả lời là "Có", xin cung cấp chi tiết quốc gia, mục đích của chuyến đi và lý do bị từ chối?

14. Tình hình tài chính của bạn/gia đình như thế nào? (*)
Gợi ý: Có sổ tiết kiệm 500 triệu VND, gia đình kinh doanh xăng dầu, chủ cơ sở sản xuất, buôn bán nhỏ,...

15. Câu hỏi?
Gợi ý: Các câu hỏi cụ thể, ý kiến hoặc thông tin bổ sung liên quan đến yêu cầu của bạn sẽ được chúng tôi trả lời trong vòng 24h.

* Trường bắt buộc.

Scroll to top