đại học torrens

Học bổng năm học 2018 từ đại học Torrens, Úc

Đại học Torrens Úc là một trong những Đại học Tư thục nổi tiếng, hiện có 4 cơ sở đào tạo, cơ sở chính nằm tại Adelaide và 3 cơ sở còn lại nằm tại các thành phố là: Sydney, Melbourne, Brisbane

Đại học Torrens là ngôi trường trẻ trung, hiện đại, chất lượng cao nhưng chi phí thấp. Torrens là thành viên của tập đoàn Laureate International Universities – mạng lưới 80 trường đại học quốc tế hàng đầu tại 29 quốc gia, chuyên đào tạo bậc Đại học và sau Đại học, và được tổ chức thẩm định chất lượng giáo dục uy tín tại Mỹ (NEASC) công nhận về chất lượng đào tạo.

Lý do nên học tại trường Torrens Úc:

Đại học Torrens cung cấp các khóa học như MBA, cử nhân thương mại, thạc sĩ giáo dục và các bằng cấp y tế công cộng. Đại học Torrens có mức học phí thấp nhất tại Úc đối với sinh viên quốc tế. Lợi thế về chi phí của trường cũng là nhờ vào địa điểm đặt tại Adelaide – thành phố có chi phí thấp nhất nước Úc, một trung tâm đô thị lớn với kiến trúc hiện đại và nền văn hóa đa dạng, đầy màu sắc với lối sống vô cũng thoải mái với hơn 1 triệu người dân. Torrens là một ngôi trường năng động và uy tín, với chất lượng giảng dạy đạt tiêu chuẩn quốc tế. Lợi thế của trường Đại học Torrens Úc so với các trường đại học khác đó là trường có cơ sở đào tạo tại hầu hết các thành phố lớn của Úc. Đại học Torrens cung cấp một loạt các học bổng dựa trên để tạo điều kiện tiếp cận rộng rãi đến các khóa học của mình. Đại học Torrens là một trong số ít những trường đại học Úc được xếp trong danh sách các trường ưu tiên. Do đó, sinh viên theo học tại trường sẽ không phải chứng minh tài chính và việc xét visa sẽ nhanh chóng, dễ dàng hơn

Học bổng 2018 – 2019 từ Torrens

Trong năm 2018-2019 đại học Torrens kết hợp cùng Hoàn Cầu Việt đem đến những học bổng gia1 trị cho sinh viên quốc tế với nhiều chuyên ngành:

học bổng trường torrens

Chương trình học và học phí

Chương trình Đại học Học phí Thời gian Địa điểm học
Cử nhân kinh doanh AUD 62,000 2 năm Online
Cử nhân kinh doanh – quản lý thể thao AUD 64,740 2 năm Online
Cử nhân thương mại AUD 62,000 3 năm Adelaide, Sydney, Melbourne, Brisbane, Online
Cử nhân thương mại – kế toán AUD 62,000 3 năm Adelaide, Sydney, Melbourne, Brisbane, Online
Cử nhân thương mại – tài chính AUD 62,000 3 năm Adelaide, Sydney, Melbourne, Brisbane, Online
Văn bằng kinh doanh AUD 20,266 1 năm Adelaide, Sydney, Melbourne, Brisbane, Online
Cử nhân kinh doanh AUD 60,800 3 năm Brisbane, Sydney, Online
Cử nhân kinh doanh (marketing) AUD 60,800 3 năm Brisbane, Sydney, Online
Cử nhân kinh doanh (quan hệ cộng đồng) AUD 60,800 3 năm Brisbane, Sydney, Online
Cử nhân kinh doanh (quản lý tổ chức sự kiện) AUD 60,800 3 năm Brisbane, Sydney, Online
Bằng kép kinh doanh và thiết kế AUD 72,590 3 năm Coming soon
Văn bằng thiết kế kỹ thuật số truyền thông AUD 22,333 1 năm Brisbane, Melbourne, Sydney
Văn bằng thiết kế truyền thông AUD 22,333 1 năm Brisbane, Melbourne, Sydney
Cử nhân thiết kế truyền thông AUD 67,000 3 năm Brisbane, Melbourne, Sydney
Cử nhân truyền thông kỹ thuật số (thiết kế 3D và hoạt hình) AUD 67,000 3 năm Brisbane, Melbourne, Sydney
Cử nhân truyền thông kỹ thuật số (thiết kế tương tác) AUD 67,000 3 năm Brisbane, Melbourne, Sydney
Cử nhân truyền thông kỹ thuật số (thiết kế chuyển động) AUD 67,000 3 năm Brisbane, Melbourne, Sydney
Cử nhân thiết kế nội thất ( thương mại) AUD 67,000 3 năm Brisbane, Melbourne, Sydney
Cử nhân thiết kế nội thất(khu dân cư) AUD 67,000 3 năm Sydney
Cử nhân thiết kế nhãn hiệu thời trang AUD 67,000 3 năm Brisbane, Melbourne, Sydney
Cử nhân thiết kế truyền thông AUD 74,100 2 năm Adelaide
Cử nhân dinh dưỡng AUD 64,500 2 năm Online
Cử nhân y tế công cộng ứng dụng AUD 64,500 3 năm Adelaide, Online
Cử nhân y tế công cộng ứng dụng(dinh dưỡng) AUD 64,500 3 năm Adelaide, Online

 

Chương trình sau Đại học Học phí  Thời gian Địa điểm học
Thạc sĩ kế toán chuyên nghiệp AUD 35,250 1 năm Adelaide, Sydney, Melbourne, Brisbane, Online
Thạc sĩ kế toán chuyên nghiệp (nâng cao) AUD 41,125 2 năm Adelaide, Sydney, Melbourne, Brisbane, Online
Giấy chứng nhận tốt nghiệp tài chính AUD 11,750 3.5 tháng Coming soon
Văn bằng tốt nghiệp tài chính AUD 23,500 7 tháng Coming soon
Thạc sĩ tài chính AUD 35,250 1 năm Coming soon
Giấy chứng nhận về quản trị kinh doanh AUD 10,250 3.5 tháng Adelaide, Sydney, Melbourne, Brisbane, Online
Giấy chứng nhận về quản trị kinh doanh(chuyên nghiệp) AUD 13,300 3.5 tháng Online
Giấy chứng nhận về quản trị kinh doanh AUD 20,500 7 tháng Adelaide, Sydney, Melbourne, Brisbane, Online
Thạc sĩ quản trị kinh doanh AUD 30,750 1 năm Adelaide, Sydney, Melbourne, Brisbane, Online
Thạc sĩ quản trị kinh doanh(nâng cao) AUD 41,000 2 năm Adelaide, Sydney, Melbourne, Brisbane, Online
Thạc sĩ quản trị kinh doanh(quản lý thể thao) AUD 37,100 1 năm Online
Giấy chứng nhận về quản lý dự án toàn cầu AUD 9,500 3.5 tháng Adelaide, Sydney, Melbourne, Brisbane, Online
Văn bằng quản lý dự án toàn cầu AUD 19,000 7 tháng Adelaide, Sydney, Melbourne, Brisbane, Online
Thạc sĩ quản lý dự án toàn cầu AUD 28,500 1 năm Adelaide, Sydney, Melbourne, Brisbane, Online
Thạc sĩ quản lý dự án toàn cầu (nâng cao) AUD 38,000 2 năm Adelaide, Sydney, Melbourne, Brisbane, Online
Bằng kép thạc sĩ quản trị kinh doanh – quản lý dự án AUD 37,992 2 năm Adelaide, Sydney, Online
Bằng kép thạc sĩ kinh doanh –  kế toán chuyên nghiệp AUD 37,496 2 năm Coming soon
Bằng kép thạc sĩ kinh doanh – MPH AUD 35,400 2 năm Online, Sydney
Chứng chỉ kinh nghiệm người dùng và thiết kế Web AUD 11,100 3.5 tháng Online
Chứng chỉ thiết kế AUD  11,099 3.5 tháng Sydney, Online
Văn bằng thiết kế AUD 22,199 7 tháng Sydney, Online
Thạc sĩ thiết kế AUD  33,299 1 năm Sydney, Online
Thạc sĩ thiết kế (nâng cao) AUD 36,000 2 năm Sydney, Online
Giấy chứng nhận y tế công cộng AUD 8,000 3.5 tháng Online
Văn bằng chứng nhận y tế công cộng AUD 16,000 7 tháng Online
Thạc sĩ y tế công cộng AUD 24,000 1 năm Online
Giấy chứng nhận quản trị và quản lý y tế AUD 10,500 3.5 tháng Online
Văn bằng quản trị và quản lý y tế AUD 21,000 7 tháng Online
Thạc sĩ quản trị và quản lý y tế AUD 31,500 1 năm Online
Thạc sĩ giáo dục (mầm non AUD 16,500 1 năm Online
Thạc sĩ giáo dục AUD 16,500 1 năm Online

Yêu cầu đầu vào :

  • Các khoá học đại học: GPA Trung bình – khá, IELTS 6.0 (không có điểm thành phần nào dưới 5.5).
  • Các khoá học sau đại học: Tốt nghiệp Đại học, IELTS 6.5 (không có điểm thành phần nào dưới 6.0).

Đánh giá khả năng xin visa du học của bạn

Chúng tôi có nhiều kinh nghiệm hỗ trợ thủ tục du học nước ngoài cho học sinh Việt Nam hơn 11 năm qua. Liên hệ các số điện thoại hỗ trợ gần với địa điểm của bạn nhất: (024) 7108 8896 (Hà Nội), (0236) 388 7087 (Đà Nẵng), (028) 3846 2468 (Tp.HCM), 0908 558 959 (Hotline). Bạn có thể đăng ký nhận "Sổ tay du học quốc tế" được gửi qua đường bưu điện miễn phí hoặc Yêu cầu thông tin để được giúp đỡ!

Đánh giá khả năng xin visa du học

01. Họ và tên (*)

02. Số điện thoại (*)

03. Email (*)

04. Bạn đang là... (*)
Gợi ý: Học sinh lớp 10, sinh viên năm 1, vừa tốt nghiệp THPT, vừa tốt nghiệp cao đẳng, vừa tốt nghiệp đại học, đang đi làm,...

05. Bằng cấp cao nhất mà bạn đạt được? (*)
Gợi ý: Bằng tốt nghiệp THPT, Bằng cao đẳng, Bằng đại học, Bằng thạc sĩ...

06. Kết quả học tập những năm gần nhất mà bạn đạt được... (*)
Gợi ý: "Lớp 10: 6.8; Lớp 11: 7.0; Lớp 12: 7.6"; "Cao đẳng năm 2: 6.8", "ĐH năm 1: 7.4; ĐH năm 2: 7.2",...

07. Bạn có chứng chỉ ngoại ngữ nào còn trong thời hạn 2 năm? (*)
Gợi ý: Tiếng Hàn TOPIK level 1-6; Tiếng Anh IELTS 6.0, TOEIC 500, TOEFL iBT 80; Tiếng Hoa TOCFL level 1-6, HSK level I-VI; Tiếng Nhật N5-N1,... Ghi "Chưa có" nếu bạn chưa thi.

08. Bạn có ý định xin học bổng? (*)
Không

09. Bạn quan tâm du học quốc gia nào? (*)
AnhCanadaĐài LoanHà LanHàn QuốcPhần LanMỹNhật BảnSingaporeTây Ban NhaThụy SỹTrung QuốcÚcNước khác

10. Bạn quan tâm đến trường tên gì hoặc trường nằm ở tỉnh/bang/vùng nào của quốc gia kể trên?
Gợi ý: Nếu có nhiều quốc gia vui lòng ghi rõ kèm theo

11. Bạn quan tâm đến ngành học nào?

12. Trong quá khứ bạn đã từng xin visa thành công ra nước ngoài? (*)
Không
Nếu câu trả lời là "Có", xin cung cấp chi tiết quốc giamục đích của chuyến đi.

13. Bạn có lịch sử bị từ chối visa hay nhập cảnh quốc gia nào không? (*)
Không
Nếu câu trả lời là "Có", xin cung cấp chi tiết quốc gia, mục đích của chuyến đi và lý do bị từ chối?

14. Tình hình tài chính của bạn/gia đình như thế nào? (*)
Gợi ý: Có sổ tiết kiệm 500 triệu VND, gia đình kinh doanh xăng dầu, chủ cơ sở sản xuất, buôn bán nhỏ,...

15. Bạn dự định du học khi nào?

16. Chọn văn phòng Du học Hoàn Cầu Việt gần nhất (*)
Hà NộiĐà NẵngTp.HCM

17. Câu hỏi dành cho Hoàn Cầu Việt?
Gợi ý: Các câu hỏi cụ thể, ý kiến hoặc thông tin bổ sung liên quan đến yêu cầu của bạn sẽ được chúng tôi trả lời trong vòng 24h.

18. Hoàn Cầu Việt cam kết không chia sẻ thông tin của bạn cho bất kỳ bên thứ ba nào (*):

* Các mục bắt buộc.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Scroll to top