Du học Úc

Học bổng du học Australia 2015 – 2016

Du học Úc
Danh sách các trường đại học Úc có học bổng và giá trị học bổng từng trường năm 2015 – 2016.

TÊN TRƯỜNG CHƯƠNG TRÌNH GIÁ TRỊ HB SỐ LƯỢNG YÊU CẦU
Australian Catholic University Cử nhân và Thạc sỹ- các ngành 50% học phí 20 GPA ≥ 7.0
Khoa Luật và Kinh doanh Đến AU$8,000 HS khá giỏi GPA ≥ 7.5
Tiếng Anh AU$680- 2,720 Không giới hạn GPA ≥ 7.0
Blue mountains International Hotel Management School Motivational scholarships AU$3,000-5,000 4 GPA ≥ 7.5
Industry scholarship 10% học phí HS có cha mẹ làm trong ngành KS-DL
Tiếng Anh 10 tuần Tiếng Anh Không giới hạn
Central Queensland University Cử nhân và Thạc sỹ – tất cả các ngành 20% học phí HS khá giỏi GPA ≥ 7.0
Charles Sturt University Cử nhân- các ngành 20% học phí / 8 môn học đầu tiên HS khá giỏi GPA ≥ 7.0
Cử nhân ngành dược 25-50% học phí HS xuất sắc GPA ≥ 8.5
Curtin College Tiếng Anh 25% học phí Tất cả HS
Curtin University Cử nhân và Thạc sỹ – tất cả các ngành 25% học phí HS khá giỏi GPA ≥ 7.0
Alumni/Family scholarship 10% học phí HS có người thân đã và đang học tại Curtin
Deakin University Cử nhân- các ngành AU$20,000 HS khá giỏi GPA ≥ 7.5
Thạc sỹ 20% học phí (AU$5,500/năm) HS khá giỏi GPA ≥ 7.0
SAIBT/ Eynesbury Tiếng Anh 10 tuần Không giới hạn
Eynesbury International Lớp 10 – 11 –  12, Dự bị ĐH 50% học phí/1 năm GPA ≥ 8.5
Lớp 10 – 11 –  12, Dự bị ĐH 20% học phí/1 năm GPA ≥ 7.0
Tiếng Anh 10 tuần Không giới hạn
Federation University (University of Ballarat) Chương trình nghiên cứu sau đại học (IPRS): Th.sỹ nghiên cứu, Tiến sỹ 100% học phí và bảo hiểm y tế SV khá giỏi GPA ≥ 7.5
Khoa Kinh doanh $2,000 – $2,500 HS khá giỏi GPA ≥ 7.5
Flinders University Th.sỹ: Accounting, MBA 15% học phí SV giỏi GPA ≥ 7.5
Griffith University Tiếng Anh 20% học phí Không giới hạn
International College of Management Sydney (ICMS) – Cao đẳng- các ngành: Hospitality Management, Event Management,  International Tourism

– Associate Degree of Business (Property, Retail, Sport)

AU$ 25,000 HS khá giỏi GPA ≥ 7.0
Insearch UTS Dianne Leckie Memorial Scholarship AU$ 26,000/năm 1 GPA ≥ 8.5
James Cook University in Brisbane Thạc sĩ kép AU$ 2,000 HS khá giỏi
Cử nhân, Cao đẳng liên thông ĐH AU$ 4,000 GPA ≥ 7.0
Cử nhân- các ngành AU$ 1,000/học kỳ Không giới hạn
Tiếng Anh 20 tuần SV được cấp học bổng của Chính phủ Việt Nam
La Trobe University Academic Excellence Scholarships (AES)

Cử nhân và Th.s- các ngành

AU$10,000-20,000 HS xuất sắc GPA ≥ 8.5
MBA AU$10,000 HS khá giỏi GPA ≥ 7.5
Thạc sỹ các chuyên ngành:  Quản lý (Đối mới doanh nghiệp, Nhân sự, Thể thao, Marketing, CNTT, Kỹ thuật), Kế toán, Tài chính, Phân tích tài chính, Đầu tư, Quản lý rủi ro tài chính, Kinh doanh quốc tế, Quản lý hệ thống thông tin. AU$5,000 GPA ≥ 7.0
Chương trình nghiên cứu sau đại học AUD 25,000

AUD 22,960- 27,800

GPA ≥ 7.0
HB Đông Nam Á (SEAS) AU$3,000
Tiếng Anh 5 tuần Tất cả HS
Le Cordon Bleu Thạc sỹ Du lịch ẩm thực AU$ 5,000 HS khá giỏi GPA ≥ 7.0
Macquarie University Vice-Chancellor’s International Scholarship AU$ 10,000 HS-SV xuất sắc GPA ≥ 8.5
Family bursary 10% học phí
Melbourne Institute of Technology Th.sỹ: Professional accounting, Networking, Telecommunications 20% học phí SV khá giỏi GPA ≥ 7.0
Monash International Monash UniversityMerit Scholarship AU$ 10,000/năm 31 GPA ≥ 8.5
Monash International Leadership Scholarship 100% học phí 4 GPA ≥ 8.5
Dự bị ĐH MUFY AU$ 4,000 HS khá giỏi
Dự bị đại học, Cao đẳng, Cử nhân và Thạc sỹ tín chỉ ngành Mỹ thuật, Thiết kế và Kiến trúc AU $4,000
Cử nhân Nghệ thuật AU $4,000
Thạc sỹ Kỹ thuật nâng cao: Kỹ thuật hóa học, Xây dựng dân dụng (chuyên ngành nước), Xây dựng dân dụng (chuyên ngành giao thông), Điện, Vật liệu, Cơ khí $6,000 GPA ≥ 7.0
Học bổng khoa CNTT AU$5,000-7,000 GPA ≥ 7.5
– Cử nhân Khoa học dinh dưỡng

–  Cử nhân Khoa học Y tế

–  Cử nhân (danh dự) Tâm lý học

–  Thạc sỹ Y tá thực hành

–  Thạc sỹ Y tế công cộng

–  Thạc sỹ Quản lý dịch vụ y tế

–  Thạc sỹ Sức khỏe nghề nghiệp và môi trường

–  Thạc sỹ Công tác xã hội

AU$4,000 GPA ≥ 7.0
–  Cử nhân/ Cử nhân (danh dự)  Khoa học Dược phẩm

–  Cử nhân/ Cử nhân (danh dự)  Dược

AU$4,000
Cử nhân Khoa học AU$4,000
Ozford High School Lớp 10 – 11 – 12 $4,000 HS Khá giỏi GPA ≥ 7.0
PIBT Tiếng Anh 10 tuần Tất cả HS
Queensland University of Technology HB Triple Crown dành cho chương trình cử nhân và sau đại học ngành Kinh doanh 25% học phí HS xuất sắc GPA ≥ 8.5
HB International Merit dành cho chương trình cử nhân và sau đại học ngành Khoa học và Kỹ thuật 25% học phí HS xuất sắc GPA ≥ 8.5
Cử nhân ngành Công nghiệp sáng tạo 25% học phí HS xuất sắc GPA ≥ 8.5
Cử nhân và Th.sỹ ngành Giáo dục $2,000 cho học kỳ đầu tiên HS khá giỏi GPA ≥ 7.0
RMIT University Dự bị Đại học $4,000 HS khá giỏi GPA ≥ 7.0
Cử nhân Khoa học máy tính, Kỹ sư phần mềm, CNTT; và Thạc sỹ Khoa học máy tính, CNTT AU$ 5,000/năm HS khá giỏi GPA ≥ 7.5
Tiến sỹ ngành Khoa học máy tính và CNTT 100% học phí (3,5 năm) và sinh hoạt phí (24.000 AUD) SV giỏi GPA ≥ 8.5
Swinburne University of Technology Tiếng Anh + Th.sỹ các ngành Kinh doanh, Thương mại, Công nghệ, Khoa học, Tâm lý 5 tuần ELICOS +$6000 HS khá giỏi GPA ≥ 7.5

 

 

Dự bị Đại học liên thông lên Cao đẳng & Cử nhân $9,000 HS khá giỏi GPA ≥ 7.5
Cao đẳng liên thông Unilink $ 7,000 HS khá giỏi GPA ≥ 7.5
Thạc sĩ Lãnh đạo Toàn cầu về Kế toán chuyên nghiệp, Công nghệ sinh học, Marketing và Thương mại (Kinh doanh quốc tế) AU$ 4,000 SV khá giỏi GPA ≥ 7.0
Thạc sĩ các ngành về Kinh doanh, Thương mại, Công nghệ, Khoa học, Tâm lý AU$ 4,000-6,000 HSV khá giỏi GPA ≥ 7.0
Taylors College
(Sydney, Perth, Melbourne)
Chương trình Dự bị Đại học tại Sydney, Western Australia 20% – 50% học phí HS giỏi GPA ≥ 8.5
Tất cả các khóa học 10% học phí Có anh chị em học tại trường
Chương trình Dự Bị Đại học Sydney AU$ 1,500 Không giới hạn
The University of Melbourne Th.sỹ tất cả các ngành học 25%-50% học phí SV khá giỏi GPA ≥ 7.5
Cử nhân tất cả các ngành học – 100% học phí

– 50% học phí

– AU$10,000

– 10

– 10

– 30

GPA ≥ 7.5
HB dành riêng cho HS tốt nghiệp các trường chuyên Việt Nam 50% học phí 2 GPA ≥ 7.5
The University of Newcastle Chương trình nghiên cứu sau đại học (IPRS): Th.sỹ nghiên cứu, Tiến sỹ 100% học phí, bảo hiểm y tế và sinh hoạt phí SV khá giỏi GPA ≥ 7.5
Tiếng Anh AU$295/tuần Tất cả HS
University of New England HB UNERA dành cho chương trình Tiến sỹ 100% học phí, bảo hiểm y tế SV khá giỏi GPA ≥ 7.5
Chương trình nghiên cứu sau đại học (IPRS): Th.sỹ nghiên cứu, Tiến sỹ 100% học phí SV khá giỏi GPA ≥ 7.5
University of Queensland Dự bị Đại học 50% học phí SV khá giỏi GPA ≥ 7.5
University of New South Wales Master by course work AU$5,000 HS khá giỏi GPA ≥ 7.5
Dự bị Đại học (Chuẩn) 25% học phí GPA ≥ 7.5
Dự bị Đại học (Chuẩn cộng) 25% học phí GPA ≥ 8.0
University of South Australia CELUSA scholarship AU$ 3,500 (10 tuần tiếng Anh) Tất cả HS
University of Sydney Cử nhân chuyên ngành Health sciences AU$5,000/ năm HS giỏi GPA ≥ 8.0
Sydney Achievers International Scholarship: Cử nhân và Th.sỹ tất cả các ngành AU$10,000/ năm HS xuất sắc GPA ≥ 8.5
University of Tasmania Cử nhân và Th.sỹ tất cả các ngành 25% học phí HS giỏi GPA ≥ 8.0
University of Technology Sydney Th.sỹ tất cả các ngành AU$ 2,000 HS khá giỏi GPA ≥ 7.0
University of the Sunshine Coast Chương trình nghiên cứu sau đại học (IPRS): Th.sỹ nghiên cứu, Tiến sỹ 100% học phí, Bảo hiểm y tế, sinh hoạt phí SV khá giỏi GPA ≥ 7.5
University of Western Sydney Chương trình nghiên cứu sau đại học (IPRS): Th.sỹ nghiên cứu, Tiến sỹ 100% học phí, Bảo hiểm y tế, sinh hoạt phí SV giỏi GPA ≥ 8.5
Cử nhân danh dự- các ngành AU$ 5,000/1 năm GPA ≥ 7.0
University of Wollongong Cử nhân tất cả các ngành trừ: Y dược, Điều dưỡng, Phục hồi chức năng và tâm lý học 25% học phí HS xuất sắc GPA ≥ 8.5
International Academic merit scholarships 25% học phí (+ 25% học bổng của chương trình cử nhân) HS xuất sắc GPA ≥ 8.5
Thạc sỹ ngành Kinh doanh 25% học phí HS khá giỏi
Dự bị đại học và cao đẳng liên thông lên Đại học 25% học phí GPA ≥ 7.5
University of Wollongong College Tiếng Anh $260/tuần Tất cả HS
Victoria University Chương trình nghiên cứu sau đại học (IPRS): Th.sỹ nghiên cứu, Tiến sỹ 100% học phí, Bảo hiểm y tế, sinh hoạt phí SV khá giỏi GPA ≥ 7.5

Bạn muốn tìm hiểu thêm hơn nữa?

Yêu cầu thông tin

Top ↑

TRUNG TÂM TƯ VẤN DU HỌC VÀ ĐÀO TẠO QUỐC TẾ HOÀN CẦU VIỆT
Hà Nội: 260 Bà Triệu, Phường Lê Đại Hành, Quận Hai Bà Trưng. Tel: (024) 7108 8896
Đà Nẵng: 186A Lê Duẩn, Quận Hải Châu. Tel: (0236) 388 7087
Tp.HCM: 163 Nguyễn Văn Trỗi, Phường 11, Quận Phú Nhuận. Tel: (028) 3846 2468

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top