Định cư Canada diện tay nghề: Dễ hay khó?

Hiện nay, nguồn nhân lực các ngành nghề ở Canada đang cực kỳ thiếu thốn. Vì vậy, chính phủ Canada đã mở cửa đón nhận người lao động nhập cư từ các quốc gia khác theo diện tay nghề. Đây là một cơ hội rộng mở đối với những ai có nguyện vọng làm việc và xin thường trú tại Canada. Diện tay nghề Canada được chia thành 02 nhóm: Nhóm tay nghề Liên bang và nhóm tay nghề tỉnh bang.

A – Nhóm tay nghề Liên bang:

Ứng viên nộp hồ sơ cho Liên bang. Nếu hồ sơ được phê duyệt, ứng viên và gia đình được cấp thân phận thường trú nhân để sinh sống và làm việc tại Canada không giới hạn thời gian.

Chương trình Định cư Canada theo diện tay nghề liên bang lựa chọn ứng viên dựa trên phương thức tính điểm. Để lấy được thư mời nộp hồ sơ thường trú, ứng viên cần đạt điểm tối thiểu cho 02 vòng rút hồ sơ. Hiện nay, mức điểm tối thiểu ứng viên cần có là 67 điểm cho vòng 1 và đạt điểm tối thiểu CRS theo từng vòng rút hồ sơ đối với vòng 2. Đương đơn phải thỏa mãn một số yêu cầu nhất định về nghề nghiệp, bằng cấp, độ tuổi, kinh nghiệm làm việc, trình độ Anh/Pháp ngữ và khả năng thích nghi với cuộc sống tại Canada.

Ưu điểm của chương trình liên bang là ứng viên có thể cư trú tại bất kỳ bang nào, không bị ràng buộc cam kết với các tỉnh bang.

Diện tay nghề liên bang hiện có 3 chương trình:

  1. Chương trình Federal Skilled Trade Program:

Dành cho ứng viên có kinh nghiệm làm việc trong nhóm ngành Thợ trong danh sách ngành nghề được phép định cư NOC và đạt đủ các điều kiện sau:

  • Có kế hoạch sinh sống ở Canada, ngoài Quebec (nếu ứng viên muốn sinh sống tại Quebec thì phải nộp hồ sơ vào chương trình riêng của tỉnh bang Quebec).
  • Đạt yêu cầu ngôn ngữ (tiếng Anh/Pháp đạt CLB/NCLC 4 cho kỹ năng đọc và viết, CLB/NCLC 5 đối với nghe và nói).
  • Có tối thiểu 2 năm kinh nghiệm làm việc toàn thời gian trong vòng 5 năm gần nhất.
  • Đạt yêu cầu về ngành nghề hoặc có bằng cấp/chứng chỉ được đánh giá tương đương.
  • Có lời mời công việc với tổng thời gian tối thiểu 01 năm toàn thời gian, hoặc có bằng cấp/chứng chỉ được cấp bởi tỉnh bang/vùng lãnh thổ.
  1. Chương trình Canadian Experience Class:

  • Có kinh nghiệm làm việc tối thiểu 12 tháng tại Canada, với ngành nghề nằm trong danh sách NOC (nhóm 0, A, B) trong vòng 3 năm gần nhất.
  • Kinh nghiệm làm việc được tính cho các công việc hợp pháp.
  • Đạt yêu cầu về ngôn ngữ (nhóm 0, A: CLB/NCLC 7, nhóm B: CLB/NCLC 5).
  • Đạt các yêu cầu về sức khỏe, lý lịch tư pháp.
  • Có kế hoạch sinh sống ngoài tỉnh bang Quebec.
  1. Chương trình Federal Skilled Worker Program:

Kinh nghiệm làm việc:

  • Có kinh nghiệm làm việc nằm trong Danh sách ngành nghề định cư NOC của Canada, nhóm 0, A, B
  • Có tối thiểu 01 năm làm việc toàn thời gian hoặc bán thời gian quy đổi được trả lương trong vòng 10 năm gần nhất (1.560 h/năm hoặc 30h/tuần).

Khả năng ngôn ngữ:

  • Ứng viên cần vượt qua bài kiểm tra về khả năng ngôn ngữ của Canada hoặc cung cấp các chứng chỉ ngôn ngữ quốc tế còn hiệu lực (tiếng Anh: IELTS, tiếng Pháp: TEF)
  • Đạt mức tiếng Anh/Pháp tối thiểu CLB/NCLC mức 7 (tương đương IELTS 6.0) theo Hệ thống ngôn ngữ Canada (Canadian Language Benchmarks hoặc Niveaux de compétence linguistique canadien)

Bằng cấp/chứng chỉ:

  • Ứng viên phải có bằng cấp được cấp bởi các trường tại Canada hoặc các tổ chức ngoài Canada được công nhận tương đương.
  • Danh sách các đơn vị được phép cấp đánh giá chứng nhận tương đương Bằng cấp Canada bao gồm: Comparative Education Service – University of Toronto School of Continuing Studies, International Credential Assessment Service of Canada, World Education Services, International Qualifications Assessment Service, International Credential Evaluation Service, Medical Council of Canada (professional body for Doctors), Pharmacy Examining Board of Canada (professional body for Pharmacists)…

Điểm số tối thiểu:

Ứng viên cần đạt tối thiểu 67/100 điểm cho vòng 1 của Express Entry. Điểm số sẽ được tính theo các yếu tố về tuổi, bằng cấp, khả năng ngôn ngữ, kinh nghiệm làm việc và một số yếu tố khác.

Chứng minh tài chính:

Ứng viên cần chứng minh tài chính tối thiểu để đảm bảo cuộc sống của gia đình sau khi tới Canada, điều kiện này được miễn nếu ứng viên đã có công việc hợp pháp tại Canada hoặc có lời mời làm việc tại Canada. Mức chứng minh tài chính tối thiểu như sau: 1 tháng viên là 12,475 CAD + thêm  $3,361 CAD / 1 thành viên.

Các yêu cầu khác:

Ứng viên cần phải đạt được các yêu cầu về sức khỏe và lý lịch tư pháp.

success canada B – DẠNG ĐỊNH CƯ TAY NGHỀ TỈNH BANG (Occupation In Demand Skilled Immigration)

Hoàn Cầu Việt đang tuyển những ứng viên sáng giá cho chương trình định cư tay nghề tại tỉnh bang Saskatschewan, Canada.

Saskatchewan có 36 nghề nghiệp đang thiếu thốn nhân lực. Trong số đó, có 12 ngành không yêu cầu bất kỳ giấy phép chuyên nghiệp nào. Cá nhân đạt điều kiện kinh nghiệm làm việc một trong những nghề này có thể nộp đơn xin Saskatchewan Immigrant Nominee Program (SINP) và nhận được giấy chứng nhận đề cử mà không cần bất kỳ giấy phép chuyên môn nào.

Danh sách nghề đang cần của tỉnh bang Saskatchewan:

  • 2154 – Land surveyors
  • 3111 – Psychiatrists
  • 3215 – Medical Radiation Technologists
  • 3234 – Paramedics
  • 4151 – Psychologists
  • 4212 – Social and community service workers
  • 4214 – Early childhood educators and assistants
  • 3211 – Medical laboratory technologists
  • 3216 – Medical sonographers
  • 2123 – Agricultural representatives, consultants and specialists
  • 6331 – Meat cutters
  • 7201 – Contractors and supervisors, machining, metal forming, shaping and erecting trades and related occupations
  • 7204 – Contractors and supervisors,
  • 7311- Industrial mechanics
  • 7312 – Heavy-duty equipment mechanics
  • 7322 – Motor vehicle body repairers
  • 7237 – Welders
  • 7384 – Recreation Vehicle ServiceFor Express Entry applications,
  • 8252 – Agricultural service contractors, farm supervisors and specialized livestock workers
  • 0821 – Managers in agriculture

Chi tiết tham khảo thêm:TẠI ĐÂY.

Lợi thế của chương trình:

  • Được cấp thẻ thường trú nhân cho cả gia đình.
  • Trở thành công dân sau khi có mặt ở Canada ít nhất 3 năm trong vòng 5 năm.
  • Vẫn học tập sinh hoạt làm việc bình thường tại Việt Nam không bị gián đoạn
  • Không phải chứng minh tài sản, thu nhập

Yêu cầu của chương trình:

  • IELTS 5.5 ALL BANDS (đôi khi có thể yêu cầu 6.0 hơn nếu các yếu tố khác chưa đủ mạnh).
  • Thời điểm hiện tại không có giới hạn về độ tuổi.
  • Có bằng cấp Cao đẳng/Đại học liên quan và 7 năm kinh nghiệm trong các nghề trong danh sách nghề SINP trên.
  • Lệ phí chương trình đến lúc có PR: 13,000 – 15.000 USD

Quý khách hàng quan tâm đến chương trình định cư Canada, vui lòng liên hệ với các trung tâm của Du học Hoàn Cầu Việt hoặc hotline 0908558959 để được hướng dẫn chi tiết.

Đánh giá khả năng xin visa du học của bạn

Chúng tôi có nhiều kinh nghiệm hỗ trợ thủ tục du học nước ngoài cho học sinh Việt Nam hơn 11 năm qua. Liên hệ các số điện thoại hỗ trợ gần với địa điểm của bạn nhất: (024) 7108 8896 (Hà Nội), (0236) 388 7087 (Đà Nẵng), (028) 3846 2468 (Tp.HCM), 0908 558 959 (Hotline). Bạn có thể đăng ký nhận "Sổ tay du học quốc tế" được gửi qua đường bưu điện miễn phí hoặc Yêu cầu thông tin để được giúp đỡ!

Đánh giá khả năng xin visa du học

01. Họ và tên (*)

02. Số điện thoại (*)

03. Email (*)

04. Bạn đang là... (*)
Gợi ý: Học sinh lớp 10, sinh viên năm 1, vừa tốt nghiệp THPT, vừa tốt nghiệp cao đẳng, vừa tốt nghiệp đại học, đang đi làm,...

05. Bằng cấp cao nhất mà bạn đạt được? (*)
Gợi ý: Bằng tốt nghiệp THPT, Bằng cao đẳng, Bằng đại học, Bằng thạc sĩ...

06. Kết quả học tập những năm gần nhất mà bạn đạt được... (*)
Gợi ý: "Lớp 10: 6.8; Lớp 11: 7.0; Lớp 12: 7.6"; "Cao đẳng năm 2: 6.8", "ĐH năm 1: 7.4; ĐH năm 2: 7.2",...

07. Bạn có chứng chỉ ngoại ngữ nào còn trong thời hạn 2 năm? (*)
Gợi ý: Tiếng Hàn TOPIK level 1-6; Tiếng Anh IELTS 6.0, TOEIC 500, TOEFL iBT 80; Tiếng Hoa TOCFL level 1-6, HSK level I-VI; Tiếng Nhật N5-N1,... Ghi "Chưa có" nếu bạn chưa thi.

08. Bạn có ý định xin học bổng? (*)
Không

09. Bạn quan tâm du học quốc gia nào? (*)
AnhCanadaĐài LoanHà LanHàn QuốcPhần LanMỹNhật BảnSingaporeTây Ban NhaThụy SỹTrung QuốcÚcNước khác

10. Bạn quan tâm đến trường tên gì hoặc trường nằm ở tỉnh/bang/vùng nào của quốc gia kể trên?
Gợi ý: Nếu có nhiều quốc gia vui lòng ghi rõ kèm theo

11. Bạn quan tâm đến ngành học nào?

12. Trong quá khứ bạn đã từng xin visa thành công ra nước ngoài? (*)
Không
Nếu câu trả lời là "Có", xin cung cấp chi tiết quốc giamục đích của chuyến đi.

13. Bạn có lịch sử bị từ chối visa hay nhập cảnh quốc gia nào không? (*)
Không
Nếu câu trả lời là "Có", xin cung cấp chi tiết quốc gia, mục đích của chuyến đi và lý do bị từ chối?

14. Tình hình tài chính của bạn/gia đình như thế nào? (*)
Gợi ý: Có sổ tiết kiệm 500 triệu VND, gia đình kinh doanh xăng dầu, chủ cơ sở sản xuất, buôn bán nhỏ,...

15. Bạn dự định du học khi nào?

16. Chọn văn phòng Du học Hoàn Cầu Việt gần nhất (*)
Hà NộiĐà NẵngTp.HCM

17. Câu hỏi dành cho Hoàn Cầu Việt?
Gợi ý: Các câu hỏi cụ thể, ý kiến hoặc thông tin bổ sung liên quan đến yêu cầu của bạn sẽ được chúng tôi trả lời trong vòng 24h.

18. Hoàn Cầu Việt cam kết không chia sẻ thông tin của bạn cho bất kỳ bên thứ ba nào (*):

* Các mục bắt buộc.

Scroll to top