Điều kiện và chi phí du học Tây Ban Nha 2018

Hoàn Cầu Việt chia sẻ thông tin chi phí và điều kiện nhập học các chương trình du học Tây Ban Nha – du học Tây Ban Nha không khó như bạn nghĩ.

Tây Ban Nha nổi tiếng với nhiều kiệt tác kiến trúc, danh lam thắng cảnh và các lễ hội đặc sắc: lễ hội ném cà chua, lễ hội đấu bò tót, lễ Las Fallas, Semana,… nên hàng năm thu hút đến 60 triệu lượt khách du lịch mỗi năm – đứng thứ 3 trên thế giới. Ngoài nền văn hoá đặc sắc, nền kinh tế phát triển (đứng thứ 13 trên thế giới), ngôn ngữ đứng thứ 2 thế giới về số lượng người sử dụng, Tây Ban Nha còn là đất nước xếp thứ 3 trên thế giới về độ thu hút sinh viên du học quốc tế.

Các chương trình đào tạo rất đa dạng với điều kiện dễ dàng, cụ thể như sau:

  1. Khóa học ngôn ngữ:

+ Tốt nghiệp THPT, hoặc Cao đẳng, hoặc Đại học tại Việt Nam điểm GPA 6.5 trở lên

+ Tiếng Anh giao tiếp cơ bản/ Có chứng chỉ ngoại ngữ là một lợi thế.

  1. Bậc Đại học:
  • Tốt nghiệp THPT tại Việt Nam, tối thiểu GPA 6.5;
  • Tiếng Tây Ban Nha B1/ tiếng Anh tương đương IELTS 6.0 (đối với chương trình bằng tiếng Anh).
  1. Bậc Thạc sỹ:
  • Tốt nghiệp Đại học đúng chuyên ngành/ hoặc tương đương tối thiểu GPA 6.5; Tiếng Tây Ban Nha B2/ tiếng Anh tương đương IELTS 6.0 – 6.5;
  • Ưu tiên hồ sơ có kinh nghiệm làm việc.
  1. Chương trình Top-up
  • Học hết năm 3 ĐH/ tốt nghiệp CĐ, các ngành: Quản trị kinh doanh, du lịch, Marketing, thiết kê nội thất, thiết kế đồ họa.
  • Tiếng Anh tốt, biết tiếng TBN là một lợi thế, Ielts> 5.0 tùy trường
  • Một số trường hợp nếu chưa học hết năm 3 thì có thể chuyển tiếp tín chỉ và điểm để trường xét
  1. Chương trình High School
  • Hoàn thành lớp 9 trở lên
  1. Chương trình Aupair
  • Sinh viên ĐH, CĐ học chuyên ngành xã hội, ưu tiên ngoại ngữ (cử nhân tiếng anh)
  • Có chứng chỉ Ielts 6.5 hoặc tương đương, tiếng anh giao tiếp tốt, biết tiếng TBN là lợi thế
  • Sinh viên cam kết làm việc tối thiểu 9 tháng và về VN sau khi kết thúc chương trình
  • Tuổi 18-21, có sức khỏe tốt
  1. Chương trình Intership

Là sinh viên đại học – cao đẳng năm 2, 3, 4 đang học những ngành có liên quan đến nhà hàng, khách sạn, bar, ẩm thực

GPA> 6.5

Trình độ tiếng anh giao tiếp tốt

Cam kết trở lại Việt Nam sau khi kết thúc chương trình

Cơ hội làm thêm với thu nhập lý tưởng

Các bạn sinh viên còn có thể đi làm thêm với quy định tối đa 80 giờ/ tháng với mức lương dao động từ 10 EUR – 12 EUR/ giờ. Tuy nhiên, khác với các quốc gia ở Châu Âu, Tây Ban Nha khá dễ dàng khi cấp Visa cho sinh viên quốc tế vì chứng minh tài chính không khắt khe, không cần phải có chứng chỉ tiếng Anh hoặc Tây Ban Nha.

Chính sách định cư

Nếu mua được 1 căn nhà tại Tây Ban Nha, sinh viên có thể xin làm thường trú dân tại Tây Ban Nha. Và nếu có một công việc ổn định, sinh viên còn có thể chuyển sang định cư tại Tây Ban Nha với mức chi phí sinh hoạt rẻ bất ngờ chỉ dao động trong khoảng 3,500 EUR – 5,000 EUR/ năm.

Chi phí du học rẻ

Theo như Chính phủ Tây Ban Nha, các bạn du học sinh sẽ cần khoảng 5,310 EUR/ năm học (9 tháng) cho chi phí ăn ở. Sau đây là chi phí bình quân khi du học tại Tây Ban Nha:

Học phí (tuỳ vào các ngành học mà sẽ có sự thay đổi)

 

 

– Khoá tiếng: 3,500 – 4,500 EUR/ năm.

– Cao đẳng nghề: 350 -500  EUR/ năm.

– Đại học: 1,000 – 5,000 EUR/ năm.

– Thạc sỹ: 2,000 – 5,000 EUR/ năm.

Các trường tư hoặc khóa học bằng tiếng anh cho đại học và thac sỹ từ 5500 euro – 8000 euro

Nhà ở

 

Homestay: 650 – 800 EUR/ tháng (đã bao gồm tiền ăn)

Kí túc xá: 600 – 850 EUR/ tháng

Phí thuê nhà riêng tại một số thành phố:

– Valencia: 180 – 350 EUR/ tháng

– Madrid: 250 – 500 EUR/ tháng

– Barcelona: 200 – 600 EUR/ tháng

 

Ăn uống

 

200 – 350 EUR/ tháng

 

Đi Lại 45 – 70 EUR/ tháng

 

Sách Vở 900 EUR/ năm

 

 

Hồ sơ cần hợp pháp hoá tại lãnh sự và Đại sứ quán Tây Ban Nha. Tất cả hồ sơ đều hợp pháp hoá ngay trên bản gốc. Những giấy tờ cần hợp pháp hoá:

  • Giấy khai sinh
  • Giấy khám sức khỏe
  • Lý lịch tư pháp
  • Học bạ THPT/Bảng điểm Đại học
  • Bằng THPT/Giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời/Bằng đại học
  • Ngoài ra các giấy tờ liên quan đến chứng minh tài chính và thu nhập của người bảo trợ

Lý do lựa chọn công ty du học HOÀN CẦU VIỆT

+  Bảo mật tuyệt đối thông tin khách hàng.

+ Tư vấn miễn phí

+  Tìm trường, lộ trình du học phù hợp năng lực, điều kiện với chi phí tối ưu

+  Hỗ trợ xin học bổng mức tối đa 10% – 100% học phí

+ Tỷ lệ đạt Visa cao

Danh sách trường và giá học phí tham khảo ( có thể tăng theo chính sách học phí mỗi trường )

STT Trường Địa chỉ Học phí (EU/năm) Website
1 University of Barcelona

 

Gran Via de Les Corts Catalanes 750-1,800 http://www.ub.edu/web/ub/en
2 Universidad Católica San Antonio de Murcia

 

Guadalupe, Murcia 5,000 – 6,000 http://www.ucam.edu
3 Global Business School Barcelona Barcelona 9,900 https://www.global-business-school.org
4 University of Seville Sevilla 6.000 – 8.000 http://www.us.es
5 University of Zaragoza Zaragoza 3.000 – 5.000 https://www.unizar.es
6 University of A Coruña Ferrol, A Coruña 3.500 – 4.000 https://www.udc.es
7 Navarra University Pamplona, Navarra 9,000 – 15,000 http://www.unav.edu
8 Centro Español de Nuevas Profesiones Madrid 3,600 http://www.cenp.com
9 University of Córdoba Córdoba 7580 http://www.uco.es
10 ESERP Business School Barcelona 5,200 https://en.eserp.com
11 Charles III University of Madrid Madrid 12000 http://www.uc3m.es
12 Universidad de La Rioja La Rioja. España 4,500 www.unirioja.es
13 University of Valladolid Valladolid 5.500 – 6.000 www.uva.es
14 Autonomous University of Barcelona Bellaterra, Barcelona 5.500 – 6.000 www.uab.cat
15 University of Jaén Jaén 5.500 – 6.000 www.ujaen.es
16 University of Málaga Málaga 5.500 – 6.000 https://www.uma.es
17 University of Granada Granada 700-1000 https://www.ugr.es

 

 

18 University of Oviedo Asturias, Tây Ban Nha 2600 www.uniovi.es

 

 

19 Pompeu Fabra University Barcelona, Tây Ban Nha 1657 https://www.upf.edu
20 Universitat Politècnica de Catalunya Barcelona, Tây Ban Nha 2000-4000 www.upc.edu

 

 

21 Universidad Politècnica de València València, Valencia 2000-4000 https://www.upv.es
22 Universidade de Santiago de Compostela Santiago de Compostela, A Coruña, <2000 www.usc.es

 

 

24 University of Murcia Lorca, Murcia 2000-4000 www.um.es
24 ESEI International Business School Barcelona Barcelona 3750 – 10700 http://www.eseibusinessschool.com

/

GỬI PHẢN HỒI

Bình luận