Trường Tây Ban Nha

Danh sách trường tuyển sinh và học phí tiếng Tây Ban Nha

Trường Tây Ban Nha

Khu vực tại Tây Ban Nha Tên trường Học phí
PHÍA NAM (ANDALUSIA) University of  Almeria (UAL) 3 tháng: 1000E
Granada – university of Granada 3 tháng – 300 giờ: 1.200E,6 tháng – 600 giờ: 2.400E,9 tháng – 900 giờ: 3.600E
University of Malaga 450 giờ: 3,294 E675 giờ:4,935E
University of Cordoba 7 tháng – 600 giờ:  3,480E
International University of Menedez Pelayo (UIMP) 7 tháng – 560 giờ –  3.500E,8 tháng – 640 giờ – 4.000E
University of Seville (US) 9 tháng – 700 giờ:4,620E
University of Murcia
ĐÔNG BẮC (ARAGO) University of Zaragoza 1 năm – 540 giờ:1.340E
Salamanca University 3 tháng: 180giờ: 1.365E
3 tháng: 240 giờ: 1.975E
6 tháng: 500 giờ: 3.950E
University of Valladolid 7 tháng: 420 giờ: 2.975E
KHU VỰC TRUNG TÂM – CASLLE AND LEON International University of Menedez Pelayo (UIMP) 7 tháng – 560 giờ:3.500E
8 tháng – 640 giờ:4.000E
Valladolid – UEMC _ University Europea Minguel de Cervantes 6 tháng:300 giờ:2.200E
9 tháng:540 giờ:3.300E
1 năm: 600 giờ: 4.000E
KHU VỰC PHÍA ĐÔNG- CATALUNA UAB _Autonomous University of Barcelona
International University of Menedez Pelayo (UIMP) 7 tháng – 560 giờ:3.500E
8 tháng – 640 giờ:4.000E
University of Barcelona
University of Girona
PROYECTO ESPANOL – Barcelona 3 tháng – 240 giờ:1.380E
7 tháng – 560 giờ:3.220E
8 tháng – 640 giờ:3.680E
KHU VỰC MADRID ALCALA DE HENARES University of Alcala de Henares (UAH)
Alcala Lengual University 1 năm – 600 giờ- 4800E
Rey Juan Carlos University (URJC)
MADRID Carlos III of Madrid University 1 năm- 600 giờ – 3500E
International University of Menedez Pelayo (UIMP) 7 tháng:560 giờ:3.500E
8 tháng:640 giờ:4.000E
Autonomous University of Madrid
KHU VỰC VALENCIA Thành phố Alicante –  PROYECTOR 3 tháng:300 giờ: 1.200E
6 tháng:600 giờ: 2.400E
9 tháng:900 giờ: 3.600E
University of Alicante 640 giờ – 4.490 E
International University Menendez Pelayo (UIMP) 7 tháng:560 giờ – 3.500E
8 tháng:640 giờ – 4.000E
Miguel Hermandez University (UMH)
KHU VỰC GALICIA KHU VỰC VALENCIAInternational University Menendez Pelayo (UIMP) 7 tháng – 560 giờ: 3.500E
8 tháng – 640 giờ: 4.000E
KHU VỰC TÂY BẮC – CANTABRIA International University Menendez Pelayo (UIMP) 7 tháng – 560 giờ: 3.500E
8 tháng – 640 giờ: 4.000E

Đánh giá khả năng xin visa du học của bạn

Chúng tôi có nhiều kinh nghiệm hỗ trợ thủ tục du học nước ngoài cho học sinh Việt Nam hơn 11 năm qua. Liên hệ các số điện thoại hỗ trợ gần với địa điểm của bạn nhất: (024) 7108 8896 (Hà Nội), (0236) 388 7087 (Đà Nẵng), (028) 3846 2468 (Tp.HCM), 0908 558 959 (Hotline). Bạn có thể đăng ký nhận "Sổ tay du học quốc tế" được gửi qua đường bưu điện miễn phí hoặc Yêu cầu thông tin để được giúp đỡ!

Đánh giá khả năng xin visa du học

01. Họ và tên (*)

02. Số điện thoại (*)

03. Email (*)

04. Bạn đang là... (*)
Gợi ý: Học sinh lớp 10, sinh viên năm 1, vừa tốt nghiệp THPT, vừa tốt nghiệp cao đẳng, vừa tốt nghiệp đại học, đang đi làm,...

05. Bằng cấp cao nhất mà bạn đạt được? (*)
Gợi ý: Bằng tốt nghiệp THPT, Bằng cao đẳng, Bằng đại học, Bằng thạc sĩ...

06. Kết quả học tập những năm gần nhất mà bạn đạt được... (*)
Gợi ý: "Lớp 10: 6.8; Lớp 11: 7.0; Lớp 12: 7.6"; "Cao đẳng năm 2: 6.8", "ĐH năm 1: 7.4; ĐH năm 2: 7.2",...

07. Bạn có chứng chỉ ngoại ngữ nào còn trong thời hạn 2 năm? (*)
Gợi ý: Tiếng Hàn TOPIK level 1-6; Tiếng Anh IELTS 6.0, TOEIC 500, TOEFL iBT 80; Tiếng Hoa TOCFL level 1-6, HSK level I-VI; Tiếng Nhật N5-N1,... Ghi "Chưa có" nếu bạn chưa thi.

08. Bạn có ý định xin học bổng? (*)
Không

09. Bạn quan tâm du học quốc gia nào? (*)
AnhCanadaĐài LoanHà LanHàn QuốcPhần LanMỹNhật BảnSingaporeTây Ban NhaThụy SỹTrung QuốcÚcNước khác

10. Bạn quan tâm đến trường tên gì hoặc trường nằm ở tỉnh/bang/vùng nào của quốc gia kể trên?
Gợi ý: Nếu có nhiều quốc gia vui lòng ghi rõ kèm theo

11. Bạn quan tâm đến ngành học nào?

12. Trong quá khứ bạn đã từng xin visa thành công ra nước ngoài? (*)
Không
Nếu câu trả lời là "Có", xin cung cấp chi tiết quốc giamục đích của chuyến đi.

13. Bạn có lịch sử bị từ chối visa hay nhập cảnh quốc gia nào không? (*)
Không
Nếu câu trả lời là "Có", xin cung cấp chi tiết quốc gia, mục đích của chuyến đi và lý do bị từ chối?

14. Tình hình tài chính của bạn/gia đình như thế nào? (*)
Gợi ý: Có sổ tiết kiệm 500 triệu VND, gia đình kinh doanh xăng dầu, chủ cơ sở sản xuất, buôn bán nhỏ,...

15. Bạn dự định du học khi nào?

16. Chọn văn phòng Du học Hoàn Cầu Việt gần nhất (*)
Hà NộiĐà NẵngTp.HCM

17. Câu hỏi dành cho Hoàn Cầu Việt?
Gợi ý: Các câu hỏi cụ thể, ý kiến hoặc thông tin bổ sung liên quan đến yêu cầu của bạn sẽ được chúng tôi trả lời trong vòng 24h.

18. Hoàn Cầu Việt cam kết không chia sẻ thông tin của bạn cho bất kỳ bên thứ ba nào (*):

* Các mục bắt buộc.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Scroll to top