Đại học Vương Quốc Anh

Danh sách các trường Đại học tại Vương Quốc Anh

Đại học Vương Quốc AnhDanh sách các trường Đại học danh tiếng Vương Quốc Anh với nhiều chuyên ngành đa dạng, phong phú: Kinh doanh, Kinh tế, Tài chính, Kế Toán, Kỹ thuật, Truyền thông, Nghệ thuật, Thiết kế, Xây dựng, Y học, Dược phẩm, Giáo dục, Xã hội…

Stt Tên trường Thành phố Website
1 University of the Arts, London London www.arts.ac.uk
2 Aston University Birmingham www1.aston.ac.uk
3 Bangor University Wales www.bangor.ac.uk
4 University of Bath Bath www.bath.ac.uk
5 University of Birmingham Birmingham www.birmingham.ac.uk
6 Birmingham City University Birmingham www.bcu.ac.uk
7 Bournemouth University Dorset http://home.bournemouth.ac.uk
8 BPP University London www.bpp.com
9 University of Brighton Brighton www.brighton.ac.uk
10 Brunel University London www.brunel.ac.uk
11 City University London London www.city.ac.uk
12 Coventry University Coventry, London www.coventry.ac.uk
13 University of Derby Derby www.derby.ac.uk
14 Durham University Durham www.dur.ac.uk
15 University of East Anglia Norwich  www.uea.ac.uk
16 University of East London London www.uel.ac.uk
17 University of Essex Essex www.essex.ac.uk
18 University of Exeter Exeter www.exeter.ac.uk
19 Glasgow Caledonian University Glasgow, London www.gcu.ac.uk
20 University of  Glasgow Glasgow www.gla.ac.uk
21 University of Gloucestershire Gloucester, Cheltenham www.glos.ac.uk
22 University of Greenwich London www.gre.ac.uk
23 GreenwichSchool of Management London www.gsm.org.uk
24 University of Kent Kent www.kent.ac.uk
25 Kingston University London London www.kingston.ac.uk
26 University of Leeds Leeds www.leeds.ac.uk
27 University of Leicester Leicester www.le.ac.uk
28 University of Liverpool Liverpool www.liv.ac.uk
29 Liverpool John Moores University Liverpool www.ljmu.ac.uk
30 London School of Commerce London www.lsclondon.ac.uk
31 Manchester Metropolitan University Manchester www.mmu.ac.uk
32 Middlesex University London www.mdx.ac.uk
33 Newcastle University Newcastle www.ncl.ac.uk
34 University of Northampton Northampton www.northampton.ac.uk
35 Northumbria University Newcastle www.northumbria.ac.uk
36 Plymouth University Plymouth,

Devon

www.plymouth.ac.uk
37 University of Portsmouth Portsmouth www.port.ac.uk
38 Queen’s University, Belfast Belfast www.qub.ac.uk
39 Queen Mary University

London

London www.qmul.ac.uk
40 University of Reading Reading www.reading.ac.uk
41 Roehampton University London www.roehampton.ac.uk
42 University of Sheffield Sheffield www.sheffield.ac.uk
43 University of Southampton Southampton www.southampton.ac.uk
44 SOAS, University of London London www.soas.ac.uk
45 University of Stirling Stirling www.stir.ac.uk
46 University of Surrey Surrey www.surrey.ac.uk
47 University of Sussex East Sussex www.sussex.ac.uk
48 University of West England Bristol www.uwe.ac.uk
49 University of West London London www.uwl.ac.uk
50 University of Westminster London www.westminster.ac.uk
51 University of Ulster London, Birmingham www.qabsinternational.ulster.ac.uk
52 West London College London www.westlondoncollege.com

Đánh giá khả năng xin visa du học của bạn

Chúng tôi có nhiều kinh nghiệm hỗ trợ thủ tục du học nước ngoài cho học sinh Việt Nam hơn 11 năm qua. Liên hệ các số điện thoại hỗ trợ gần với địa điểm của bạn nhất: (024) 7108 8896 (Hà Nội), (0236) 388 7087 (Đà Nẵng), (028) 3846 2468 (Tp.HCM), 0908 558 959 (Hotline). Bạn có thể đăng ký nhận "Sổ tay du học quốc tế" được gửi qua đường bưu điện miễn phí hoặc Yêu cầu thông tin để được giúp đỡ!

Đánh giá hồ sơ du học

01. Tên của bạn (*)

02. Số điện thoại (*)

03. Email

04. Bạn đang là... (*)
Gợi ý: Học sinh lớp 10, sinh viên năm 1, vừa tốt nghiệp THPT, vừa tốt nghiệp cao đẳng, vừa tốt nghiệp đại học, đang đi làm,...

05. Bằng cấp cao nhất mà bạn đạt được? (*)
Gợi ý: Bằng tốt nghiệp THPT, Bằng cao đẳng, Bằng đại học, Bằng thạc sĩ...

06. Kết quả học tập những năm gần nhất mà bạn đạt được... (*)
Gợi ý: "Lớp 10: 6.8; Lớp 11: 7.0; Lớp 12: 7.6"; "Cao đẳng năm 2: 6.8", "ĐH năm 1: 7.4; ĐH năm 2: 7.2",...

07. Bạn có chứng chỉ ngoại ngữ nào còn trong thời hạn 2 năm? (*)
Gợi ý: Tiếng Hàn TOPIK level 1-6; Tiếng Anh IELTS 6.0, TOEIC 500, TOEFL iBT 80; Tiếng Hoa TOCFL level 1-6, HSK level I-VI; Tiếng Nhật N5-N1,... Ghi "Chưa có" nếu bạn chưa thi.

08. Bạn có ý định xin học bổng? (*)
Không

09. Bạn quan tâm du học quốc gia nào? (*)
AnhCanadaĐài LoanHà LanHàn QuốcPhần LanMỹNhật BảnSingaporeTây Ban NhaThụy SỹTrung QuốcÚcNước khác

10. Bạn quan tâm đến trường tên gì hoặc trường nằm ở tỉnh/bang/vùng nào của quốc gia kể trên?
Gợi ý: Nếu có nhiều quốc gia vui lòng ghi rõ kèm theo

11. Bạn quan tâm đến ngành học nào?

12. Trong quá khứ bạn đã từng xin visa thành công ra nước ngoài? (*)
Không
Nếu câu trả lời là "Có", xin cung cấp chi tiết quốc giamục đích của chuyến đi.

13. Bạn có lịch sử bị từ chối visa hay nhập cảnh quốc gia nào không? (*)
Không
Nếu câu trả lời là "Có", xin cung cấp chi tiết quốc gia, mục đích của chuyến đi và lý do bị từ chối?

14. Tình hình tài chính của bạn/gia đình như thế nào? (*)
Gợi ý: Có sổ tiết kiệm 500 triệu VND, gia đình kinh doanh xăng dầu, chủ cơ sở sản xuất, buôn bán nhỏ,...

15. Câu hỏi?
Gợi ý: Các câu hỏi cụ thể, ý kiến hoặc thông tin bổ sung liên quan đến yêu cầu của bạn sẽ được chúng tôi trả lời trong vòng 24h.

* Trường bắt buộc.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Scroll to top