Du học Úc các trường không chứng minh tài chính

Các trường không chứng minh tài chính tại Úc

Là nước có nền giáo dục hàng đầu thế giới, Úc là điểm đến mơ ước của rất nhiều du học sinh quốc tế. Với chính sách miễn chứng minh tài chính của nhiều trường phổ thông, cao đẳng, đại học…, cơ hội du học Úc lại càng rộng mở hơn cho các bạn trẻ Việt Nam. Đây chính là cơ hội “vàng” bạn buộc phải nắm lấy.

 

Chứng minh tài chính: Trở ngại khi đi du học Úc

Thông thường, chứng minh tài chính là trở ngại không hề nhỏ đối với nhiều bạn trẻ có ý định du học Úc. Theo Khung visa đơn giản hóa (The simplified student visa framework – SSVF) được áp dụng từ ngày 01/07/2016, sinh viên có thể chứng minh năng lực tài chính bằng một trong các cách sau:

  • Đủ tiền cho 12 tháng sinh sống và học tập tại Úc (và cho người đi kèm nếu có).
  • Có bằng chứng chứng minh đáp ứng được yêu cầu về thu nhập hàng năm.
  • Điền mẫu Chấp nhận trao đổi học sinh Trung học (AASES), chỉ áp dụng đối với học sinh trao đổi bậc trung học.

Nhìn chung, để chứng minh đủ năng lực tài chính du học Úc, bạn phải thông qua nhiều thủ tục phức tạp cũng như phải đáp ứng mức thu nhập khá cao. Thu nhập hàng năm của gia đình bạn phải ở mức tối thiểu là AUD 60,000 (tương đương khoảng 110 triệu VNĐ/ tháng).

Bộ di trú Úc cập nhật thông tin vào ngày 3/4/2017, theo đó, một số trường bị đưa ra khỏi danh sách ưu tiên trong khi một số trường được bổ sung vào. Tiêu chí đánh giá là mức độ rủi ro từ 1-5 và hiện nay có:

  • 19 trường thuộc cấp độ xét visa 1 (AL1), dạng ít rủi ro, tức là thủ tục xin visa vào các trường này nhẹ hơn so với các trường khác, ứng viên chỉ cần xác nhận mình đủ năng lực tài chính cho du học, không cần nộp giấy tờ tài chính trong hồ sơ xin visa du học- trừ khi LSQ Úc yêu cầu bổ sung trong khi xét hồ sơ. Ứng viên cũng không bị yêu cầu trình bằng tiếng Anh;
  • 20 trường thuộc cấp độ xét visa 2 (AL2), theo đó ứng viên cần chứng minh người bảo trợ tài chính du học (bố, mẹ hoặc vợ/ chồng) có thu nhập 60,000USD/ năm, thể hiện qua thuế thu nhập và các bằng chứng khác, có sổ tiết kiệm đủ ăn/ ở/học trong 01 năm kèm các tài sản khác. Ứng viên không bị yêu cầu trình bằng tiếng Anh;
  • 2 trường thuộc cấp độ xét visa 3 (AL3) theo đó ứng viên cần chứng minh người bảo trợ tài chính du học (bố, mẹ hoặc vợ/ chồng) có thu nhập 60,000USD/ năm, thể hiện qua thuế thu nhập và các bằng chứng khác, các tài sản khác của gia đình và đặc biệt, có sổ tiết kiệm đủ ăn/ ở/học trong 01 năm;, sổ cần gửi trước ít nhất 03 tháng. Ứng viên bị yêu cầu trình bằng tiếng Anh.

Các bạn có thể tham khảo cách đánh giá/ phân loại độ rủi ro/ xếp loại trường… tại đây

Chính sách miễn chứng minh tài chính: Cơ hội mới dành cho sinh viên 2018

Từ khi chính sách miễn chứng minh tài chính ra đời, cơ hội du học Úc đã trở nên rộng mở hơn đối với nhiều học sinh, sinh viên Việt Nam. Để tham gia chương trình này, bạn chỉ cần nộp đơn vào một trong số trường tại Úc trong danh sách dưới đây:

CÁC TRƯỜNG PHỔ THÔNG

STT Tên trường Thành phố
1 Taylors College Sydney, Perth
2 Kilmore Private High School Kilmore, Victoria
3 South Australia Government Schools Adelaide
4 Education Queensland International (EQI)
5 John Paul International College
6 ACT Government School

CÁC TRƯỜNG CAO ĐẲNG VÀ HỌC VIỆN:

STT Tên trường Thành phố
1 EF International Language Schools Pty Ltd Brisbane
2 English language Company Australia Pty Ltd
3 Flight training Adelaide Pty Ltd Adelaide
4 Gold Coast languge schools Pty Ltd Gold Coast
5 Greenwich English College Pty Ltd
6 Hawthorn learning Pty Ltd Melbourne
7 International  College of hotel management Adelaide
8 International  College of management Sydney Pty limited Sydney
9 ILSC Pty Ltd Brisbane
10 Kaplan International Pty limited Cairns, Sydney, Melbourne, Adelaide, Perth
11 KAPS institute off management Pty Ltd as trustee for the KAPS Melbourne, Brisbane
12 Navitas English services Pty Ltd
13 Monash College Pty Ltd Sydney
14 Performance English Pty Ltd Melbourne, Sydney
15 SAE Institute Pty Ltd Sydney, Melbourne, Brisbane, Perth
16 Study Group Australia Pty Limited
17 TAFE Queenland East Coast East Coast, Queensland
18 Viva College Pty Ltd Brisbane
19 William Angliss Institute of TAFE Melbourne, Sydney

 

CÁC TRƯỜNG ĐẠI HỌC:

STT Tên trường Thành phố
1 Monash University Sydney
2 RMIT Melbourne
3 The University of Melbourne Melbourne
4 Deakin University Melbourne
5 Macquarie University Sydney
6 University of Technology – Sydney Sydney
7 The University of New South Wales Sydney
8 The University of Sydney Sydney
9 University of South Australia Adelaide
10 The University of Adelaide Adelaide
11 Carnegie Mellon University – Adelaide Campus Sydney
12 The University of Western Australia Perth
13 Queensland University of Technology Brisbane
14 Bond University Gold Coast
15 The University of Queensland Brisbane
16 Australia National University Canberra
17 The university of Notre Dame Australia Perth
18 Torrens University Australia limited Sydney
19 University of New England New South Wale

Để được tư vấn thông tin chi tiết nhất về du học Úc và các thông tin khác về thi tuyển học bổng, chọn trường, khóa học, cách nộp đơn bạn Click vào đây hoặc gọi Hotline 0908558959 thông tin để được hướng dẫn chi tiết.

Đánh giá khả năng xin visa du học của bạn

Chúng tôi có nhiều kinh nghiệm hỗ trợ thủ tục du học nước ngoài cho học sinh Việt Nam hơn 11 năm qua. Liên hệ các số điện thoại hỗ trợ gần với địa điểm của bạn nhất: (024) 7108 8896 (Hà Nội), (0236) 388 7087 (Đà Nẵng), (028) 3846 2468 (Tp.HCM), 0908 558 959 (Hotline). Bạn có thể đăng ký nhận "Sổ tay du học quốc tế" được gửi qua đường bưu điện miễn phí hoặc Yêu cầu thông tin để được giúp đỡ!

Đánh giá hồ sơ du học

01. Tên của bạn (*)

02. Số điện thoại (*)

03. Email

04. Bạn đang là... (*)
Gợi ý: Học sinh lớp 10, sinh viên năm 1, vừa tốt nghiệp THPT, vừa tốt nghiệp cao đẳng, vừa tốt nghiệp đại học, đang đi làm,...

05. Bằng cấp cao nhất mà bạn đạt được? (*)
Gợi ý: Bằng tốt nghiệp THPT, Bằng cao đẳng, Bằng đại học, Bằng thạc sĩ...

06. Kết quả học tập những năm gần nhất mà bạn đạt được... (*)
Gợi ý: "Lớp 10: 6.8; Lớp 11: 7.0; Lớp 12: 7.6"; "Cao đẳng năm 2: 6.8", "ĐH năm 1: 7.4; ĐH năm 2: 7.2",...

07. Bạn có chứng chỉ ngoại ngữ nào còn trong thời hạn 2 năm? (*)
Gợi ý: Tiếng Hàn TOPIK level 1-6; Tiếng Anh IELTS 6.0, TOEIC 500, TOEFL iBT 80; Tiếng Hoa TOCFL level 1-6, HSK level I-VI; Tiếng Nhật N5-N1,... Ghi "Chưa có" nếu bạn chưa thi.

08. Bạn có ý định xin học bổng? (*)
Không

09. Bạn quan tâm du học quốc gia nào? (*)
AnhCanadaĐài LoanHà LanHàn QuốcPhần LanMỹNhật BảnSingaporeTây Ban NhaThụy SỹTrung QuốcÚcNước khác

10. Bạn quan tâm đến trường tên gì hoặc trường nằm ở tỉnh/bang/vùng nào của quốc gia kể trên?
Gợi ý: Nếu có nhiều quốc gia vui lòng ghi rõ kèm theo

11. Bạn quan tâm đến ngành học nào?

12. Trong quá khứ bạn đã từng xin visa thành công ra nước ngoài? (*)
Không
Nếu câu trả lời là "Có", xin cung cấp chi tiết quốc giamục đích của chuyến đi.

13. Bạn có lịch sử bị từ chối visa hay nhập cảnh quốc gia nào không? (*)
Không
Nếu câu trả lời là "Có", xin cung cấp chi tiết quốc gia, mục đích của chuyến đi và lý do bị từ chối?

14. Tình hình tài chính của bạn/gia đình như thế nào? (*)
Gợi ý: Có sổ tiết kiệm 500 triệu VND, gia đình kinh doanh xăng dầu, chủ cơ sở sản xuất, buôn bán nhỏ,...

15. Câu hỏi?
Gợi ý: Các câu hỏi cụ thể, ý kiến hoặc thông tin bổ sung liên quan đến yêu cầu của bạn sẽ được chúng tôi trả lời trong vòng 24h.

* Trường bắt buộc.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Scroll to top