100 trường đại học hàng đầu thế giới

100 đại học hàng đầu thế giới 2018

Mỗi năm các tổ chức xếp hạng đại học thế giới lần lượt công bố danh sách những người đại học tốt nhất cho sinh viên toàn thế giới tham khảo. Mỗi tổ chức đánh giá theo những bộ tiêu chí riêng, có trường giữ thứ hạng ổn định qua nhiều năm, có trường thay đổi liên tục.

Danh sách các bảng xếp hạng đại học thế giới:

1. Bảng xếp hạng đại học thế giới QS
2. Bảng xếp hạng đại học thế giới Times Higher Education
3. Bảng xếp hạng đại học thế giới ARWU

1. Bảng xếp hạng đại học thế giới QS

Bảng xếp hạng đại học thế giới QS (QS World University Rankings) là một trong những bảng xếp hạng đại học thế giới uy tín nhất do Quacquarelli Symonds (Anh Quốc) công bố hàng năm.

Năm 2018 Quacquarelli Symonds tiếp tục vinh danh vị trí thứ nhất cho Học viện Công nghệ Massachusetts (MIT). Năm nay là năm thứ sáu liên tiếp học viện này đứng đầu bảng xếp hạng.

Bảng xếp hạng đại học thế giới QS sử dụng phương pháp luận thống nhất dựa trên sáu thước đo: danh tiếng học thuật (40%), danh tiếng người sử dụng lao động (10%), tỷ lệ giảng viên/sinh viên (20%), số trích dẫn khoa học trên mỗi giảng viên (20%), tỷ lệ giảng viên quốc tế (5%), tỷ lệ sinh viên quốc tế (5%).

Dưới đây là danh sách 100 trường đại học tốt nhất thế giới năm 2018 theo xếp hạng của Quacquarelli Symonds.

Thứ hạng Tên trường Quốc gia
1 Massachusetts Institute of Technology (MIT) Mỹ
2 Stanford University Mỹ
3 Harvard University Mỹ
4 California Institute of Technology (Caltech) Mỹ
5 University of Cambridge Anh
6 University of Oxford Anh
7 UCL (University College London) Anh
8 Imperial College London Anh
9 University of Chicago Mỹ
10 ETH Zurich – Swiss Federal Institute of Technology Thụy Sỹ
11 Nanyang Technological University, Singapore (NTU) Singapore
12 Ecole Polytechnique Fédérale de Lausanne (EPFL) Thụy Sỹ
13 Princeton University Mỹ
14 Cornell University Mỹ
15 National University of Singapore (NUS) Singapore
16 Yale University Mỹ
17 Johns Hopkins University Mỹ
18 Columbia University Mỹ
19 University of Pennsylvania Mỹ
20 The Australian National University Úc
=21 Duke University Mỹ
=21 University of Michigan Mỹ
=23 King’s College London Anh
=23 The University of Edinburgh Anh
25 Tsinghua University Trung Quốc
26 The University of Hong Kong Hong Kong
27 University of California, Berkeley (UCB) Mỹ
=28 Northwestern University Mỹ
=28 The University of Tokyo Nhật Bản
30 The Hong Kong University of Science and Technology Hong Kong
31 University of Toronto Canada
32 McGill University Canada
33 University of California, Los Angeles (UCLA) Mỹ
34 The University of Manchester Anh
35 London School of Economics and Political Science (LSE) Anh
=36 Seoul National University Hàn Quốc
=36 Kyoto University Nhật Bản
=38 Peking University Trung Quốc
=38 University of California, San Diego (UCSD) Mỹ
40 Fudan University Trung Quốc
=41 The University of Melbourne Úc
=41 KAIST – Korea Advanced Institute of Science & Technology Hàn Quốc
43 Ecole normale supérieure, Paris Pháp
44 University of Bristol Anh
45 The University of New South Wales (UNSW Sydney) Úc
46 The Chinese University of Hong Kong (CUHK) Hong Kong
=47 Carnegie Mellon University Mỹ
=47 The University of Queensland Úc
49 City University of Hong Kong Hong Kong
50 The University of Sydney Úc
51 University of British Columbia Canada
52 New York University (NYU) Mỹ
53 Brown University Mỹ
54 Delft University of Technology Hà Lan
55 University of Wisconsin-Madison Mỹ
56 Tokyo Institute of Technology Nhật Bản
57 The University of Warwick Anh
58 University of Amsterdam Hà Lan
59 Ecole Polytechnique Pháp
60 Monash University Úc
61 University of Washington Mỹ
62 Shanghai Jiao Tong University Trung Quốc
63 Osaka University Nhật Bản
64 Technical University of Munich Đức
65 University of Glasgow Anh
66 Ludwig-Maximilians-Universität München Đức
67 University of Texas at Austin Mỹ
68 Ruprecht-Karls-Universität Heidelberg Đức
69 University of Illinois at Urbana-Champaign Mỹ
70 Georgia Institute of Technology Mỹ
=71 Pohang University of Science And Technology (POSTECH) Hàn Quốc
=71 KU Leuven
=73 University of Zurich Thụy Sỹ
=73 University of Copenhagen Đan Mạch
75 Universidad de Buenos Aires (UBA) Argentina
=76 Tohoku University Nhật Bản
=76 National Taiwan University (NTU) Đài Loan
=78 Lund University Thụy Điển
=78 Durham University Anh
80 University of North Carolina, Chapel Hill Mỹ
81 Boston University Mỹ
=82 The University of Auckland New Zealand
=82 The University of Sheffield Anh
=84 The University of Nottingham Anh
=84 University of Birmingham Anh
86 The Ohio State University Mỹ
87 Zhejiang University Trung Quốc
88 Trinity College Dublin, The University of Dublin Ireland
89 Rice University Mỹ
=90 Korea University Hàn Quốc
=90 University of Alberta Canada
92 University of St Andrews Anh
=93 The University of Western Australia Úc
=93 Pennsylvania State University Mỹ
=95 Lomonosov Moscow State University Nga
=95 The Hong Kong Polytechnic University Hong Kong
97 University of Science and Technology of China Trung Quốc
=98 University of Geneva Thụy Sỹ
=98 KTH Royal Institute of Technology Thụy Điển
100 Washington University in St. Louis Mỹ

Trở về Danh sách các bảng xếp hạng

2. Bảng xếp hạng đại học thế giới Times Higher Education

Tạp chí Times Higher Education (THE) vừa công bố bảng xếp hạng đại học tốt nhất thế giới năm 2018 theo đó lần đầu tiên hai vị trí dẫn đầu thuộc về Anh Quốc với Đại học Oxford ở vị trí thứ nhất trong khi Đại học Cambridge từ vị trí thứ tư năm ngoái vươn lên vị trí thứ nhì năm nay.

Các trường ở châu Âu chiếm phân nữa trong top 200, trong đó Hà Lan, Đức cùng với Anh là những quốc gia có nhiều trường nhất. Các quốc gia tiếp theo lần lượt là Ý, Tây Ban Nha. Khu vực châu Á cũng ghi nhận sự vươn lên mạnh mẽ, Trung Quốc đóng góp 2 trường là Đại học Bắc Kinh (Peking University) và Đại học Thanh Hoa (Tsinghua University) nằm trong top 30. Số trường của Mỹ chiếm 2/5 trong top 200 trường đại học tốt nhất thế giới.

Times Higher Education xếp hạng 1.000 trường đại học thế giới theo 13 tiêu chí khác nhau. 1.000 trường đại học này chiếm hơn 5%, đại diện cho hơn 20.000 trường đại học trên toàn thế giới. Các tính toán xếp hạng đại học năm 2018 được kiểm toán độc lập bởi hãng kiểm toán PricewaterhouseCoopers (PwC).

Dưới đây là danh sách 100 trường đại học hàng đầu thế giới năm 2018 bởi Times Higher Education.

Thứ hạng Tên trường Quốc gia
1 University of Oxford Anh
2 University of Cambridge Anh
=3 California Institute of Technology Mỹ
=3 Stanford University Mỹ
5 Massachusetts Institute of Technology Mỹ
6 Harvard University Mỹ
7 Princeton University Mỹ
8 Imperial College London Anh
9 University of Chicago Mỹ
=10 ETH Zurich – Swiss Federal Institute of Technology Zurich Thụy Sỹ
=10 University of Pennsylvania Mỹ
12 Yale University Mỹ
13 Johns Hopkins University Mỹ
14 Columbia University Mỹ
15 University of California, Los Angeles Mỹ
16 UCL Anh
17 Duke University Mỹ
18 University of California, Berkeley Mỹ
19 Cornell University Mỹ
20 Northwestern University Mỹ
21 University of Michigan Mỹ
=22 National University of Singapore Singapore
=22 University of Toronto Canada
24 Carnegie Mellon University Mỹ
=25 London School of Economics and Political Science Anh
=25 University of Washington Mỹ
=27 University of Edinburgh Anh
=27 New York University Mỹ
=27 Peking University Trung Quốc
30 Tsinghua University Trung Quốc
31 University of California, San Diego Mỹ
32 University of Melbourne Úc
33 Georgia Institute of Technology Mỹ
=34 University of British Columbia Canada
=34 LMU Munich Đức
36 King’s College London Anh
37 University of Illinois at Urbana-Champaign Mỹ
=38 École Polytechnique Fédérale de Lausanne Thụy Sỹ
=38 Karolinska Institute Thụy Điển
40 University of Hong Kong Hong Kong
41 Technical University of Munich Đức
42 McGill University Canada
43 University of Wisconsin-Madison Mỹ
44 Hong Kong University of Science and Technology Hong Kong
45 Heidelberg University Đức
46 University of Tokyo Nhật Bản
47 KU Leuven Bỉ
48 Australian National University Úc
49 University of Texas at Austin Mỹ
=50 Brown University Mỹ
=50 Washington University in St Louis Mỹ
52 Nanyang Technological University, Singapore Singapore
53 University of California, Santa Barbara Mỹ
=54 University of California, Davis Mỹ
=54 University of Manchester Anh
=56 University of Minnesota Mỹ
=56 University of North Carolina at Chapel Hill Mỹ
58 Chinese University of Hong Kong Hong Kong
59 University of Amsterdam Hà Lan
60 Purdue University Mỹ
61 University of Sydney Úc
62 Humboldt University of Berlin Đức
63 Delft University of Technology Hà Lan
64 Wageningen University & Research Hà Lan
65 University of Queensland Úc
66 University of Southern California Mỹ
67 Leiden University Hà Lan
68 Utrecht University Hà Lan
69 University of Maryland, College Park Mỹ
=70 Boston University Mỹ
=70 Ohio State University Mỹ
72 Erasmus University Rotterdam Hà Lan
72 Paris Sciences et Lettres – PSL Research University Paris Pháp
=74 Kyoto University Nhật Bản
=74 Seoul National University Hàn Quốc
76 University of Bristol Anh
77 Pennsylvania State University Mỹ
78 McMaster University Canada
79 RWTH Aachen University Đức
=80 University of Glasgow Anh
=80 Monash University Úc
82 University of Freiburg Đức
=83 University of Groningen Hà Lan
=83 Michigan State University Mỹ
85 University of New South Wales Úc
=86 Rice University Mỹ
=86 Uppsala University Thụy Điển
88 Free University of Berlin Đức
89 Dartmouth College Mỹ
90 University of Helsinki Phần Lan
91 University of Warwick Anh
92 Technical University of Berlin Đức
93 Lund University Thụy Điển
94 University of Tübingen Đức
=95 University of Basel Thụy Sỹ
=95 Korea Advanced Institute of Science and Technology (KAIST) Hàn Quốc
97 Durham University Anh
98 Emory University Mỹ
99 University of California, Irvine Mỹ
100 University of Bonn Đức

Trở về Danh sách các bảng xếp hạng

3. Bảng xếp hạng đại học thế giới ARWU

8/10 trường đại học của Mỹ nằm trong top 10 bảng xếp hạng đại học hàng đầu thế giới năm 2017 của Shanghai Ranking Consultancy, trong đó vị trí dẫn đầu lần lượt thuộc về Đại học HarvardĐại học Stanford. 2 trường nằm trong top 10 còn lại ở vị trí thứ 3 và thứ 7 thuộc về Anh Quốc là Đại học CambridgeĐại học Oxford.

Bảng xếp hạng chất lượng đại học thế giới (Academic Ranking of World Universities, viết tắt là ARWU) hay còn gọi là Bảng xếp hạng Thượng Hải (Shanghai Ranking) do Shanghai Ranking Consultancy công bố hằng năm.

Shanghai Ranking Consultancy là một tổ chức độc lập nghiên cứu về giáo dục đại học không có mối liên hệ với bất kỳ trường đại học hoặc cơ quan chính phủ nào. Bảng xếp hạng này được công bố lần đầu tháng 6/2003 bởi Center for World-Class Universities, thuộc Đại học Giao Thông Thượng Hải nhưng kể từ năm 2009 đã chuyển cho tổ chức Shanghai Ranking Consultancy.

Danh sách 100 trường đại học hàng đầu thế giới theo xếp hạng của Shanghai Ranking Consultancy năm 2017.

Thứ hạng Tên trường Quốc gia
1 Harvard University Mỹ
2 Stanford University Mỹ
3 University of Cambridge Anh
4 Massachusetts Institute of Technology (MIT) Mỹ
5 University of California, Berkeley Mỹ
6 Princeton University Mỹ
7 University of Oxford Anh
8 Columbia University Mỹ
9 California Institute of Technology Mỹ
10 University of Chicago Mỹ
11 Yale University Mỹ
12 University of California, Los Angeles Mỹ
13 University of Washington Mỹ
14 Cornell University Mỹ
15 University of California, San Diego Mỹ
16 University College London Anh
17 University of Pennsylvania Mỹ
18 Johns Hopkins University Mỹ
19 Swiss Federal Institute of Technology Zurich Thụy Sỹ
20 Washington University in St. Louis Mỹ
21 University of California, San Francisco Mỹ
22 Northwestern University Mỹ
23 University of Toronto Canada
24 The University of Tokyo Nhật Bản
24 University of Michigan-Ann Arbor Mỹ
26 Duke University Mỹ
27 Imperial College London Anh
28 University of Wisconsin – Madison Mỹ
29 New York University Mỹ
30 University of Copenhagen Đan Mạch
31 University of British Columbia Canada
32 The University of Edinburgh Anh
33 University of North Carolina at Chapel Hill Mỹ
34 University of Minnesota, Twin Cities Mỹ
35 Kyoto University Nhật Bản
36 Rockefeller University Mỹ
37 University of Illinois at Urbana-Champaign Mỹ
38 The University of Manchester Anh
39 The University of Melbourne Úc
40 Pierre and Marie Curie University – Paris 6 Pháp
41 University of Paris-Sud (Paris 11) Pháp
42 Heidelberg University Đức
43 University of Colorado at Boulder Mỹ
44 Karolinska Institute Thụy Điển
45 University of California, Santa Barbara Mỹ
46 King’s College London Anh
47 Utrecht University Pháp
48 The University of Texas Southwestern Medical Center at Dallas Mỹ
48 Tsinghua University Trung Quốc
50 Technical University Munich Đức
51 The University of Texas at Austin Mỹ
52 Vanderbilt University Mỹ
53 University of Maryland, College Park Mỹ
54 University of Southern California Mỹ
55 The University of Queensland Úc
56 University of Helsinki Phần Lan
57 University of Munich Đức
58 University of Zurich Thụy Sỹ
59 University of Groningen Pháp
60 University of Geneva Thụy Sỹ
61 University of Bristol Anh
62 University of Oslo Na Uy
63 Uppsala University Thụy Điển
64 University of California, Irvine Mỹ
65 Aarhus University Đan Mạch
66 McMaster University Canada
67 McGill University Canada
68 University of Pittsburgh, Pittsburgh Campus Mỹ
69 Ecole Normale Superieure – Paris Pháp
69 Ghent University Bỉ
71 Mayo Medical School Mỹ
71 Peking University Trung Quốc
73 Erasmus University Rotterdam Hà Lan
74 Rice University Mỹ
74 Stockholm University Thụy Điển
76 Swiss Federal Institute of Technology Lausanne Thụy Sỹ
77 Purdue University – West Lafayette Mỹ
78 Monash University Úc
79 Rutgers, The State University of New Jersey – New Brunswick Mỹ
80 Boston University Mỹ
80 Carnegie Mellon University Mỹ
80 The Ohio State University – Columbus Mỹ
83 University of Sydney Úc
84 Nagoya University Nhật Bản
85 Georgia Institute of Technology Mỹ
85 Pennsylvania State University – University Park Mỹ
85 University of California, Davis Mỹ
88 Leiden University Hà Lan
88 University of Florida Mỹ
90 KU Leuven Bỉ
91 National University of Singapore Singapore
91 The University of Western Australia Úc
93 Moscow State University Nga
93 Technion-Israel Institute of Technology Israel
95 University of Basel Thụy Sỹ
95 University of Goettingen Đức
97 The Australian National University Úc
98 University of California, Santa Cruz Mỹ
99 Cardiff University Anh
99 University of Arizona Mỹ
101-150 Aix Marseille University Pháp

Trở về Danh sách các bảng xếp hạng

Đánh giá khả năng xin visa du học của bạn

Chúng tôi có nhiều kinh nghiệm hỗ trợ thủ tục du học nước ngoài cho học sinh Việt Nam hơn 11 năm qua. Liên hệ các số điện thoại hỗ trợ gần với địa điểm của bạn nhất: (024) 7108 8896 (Hà Nội), (0236) 388 7087 (Đà Nẵng), (028) 3846 2468 (Tp.HCM), 0908 558 959 (Hotline). Bạn có thể đăng ký nhận "Sổ tay du học quốc tế" được gửi qua đường bưu điện miễn phí hoặc Yêu cầu thông tin để được giúp đỡ!

Đánh giá khả năng xin visa du học

01. Họ và tên (*)

02. Số điện thoại (*)

03. Email (*)

04. Bạn đang là... (*)
Gợi ý: Học sinh lớp 10, sinh viên năm 1, vừa tốt nghiệp THPT, vừa tốt nghiệp cao đẳng, vừa tốt nghiệp đại học, đang đi làm,...

05. Bằng cấp cao nhất mà bạn đạt được? (*)
Gợi ý: Bằng tốt nghiệp THPT, Bằng cao đẳng, Bằng đại học, Bằng thạc sĩ...

06. Kết quả học tập những năm gần nhất mà bạn đạt được... (*)
Gợi ý: "Lớp 10: 6.8; Lớp 11: 7.0; Lớp 12: 7.6"; "Cao đẳng năm 2: 6.8", "ĐH năm 1: 7.4; ĐH năm 2: 7.2",...

07. Bạn có chứng chỉ ngoại ngữ nào còn trong thời hạn 2 năm? (*)
Gợi ý: Tiếng Hàn TOPIK level 1-6; Tiếng Anh IELTS 6.0, TOEIC 500, TOEFL iBT 80; Tiếng Hoa TOCFL level 1-6, HSK level I-VI; Tiếng Nhật N5-N1,... Ghi "Chưa có" nếu bạn chưa thi.

08. Bạn có ý định xin học bổng? (*)
Không

09. Bạn quan tâm du học quốc gia nào? (*)
AnhCanadaĐài LoanHà LanHàn QuốcPhần LanMỹNhật BảnSingaporeTây Ban NhaThụy SỹTrung QuốcÚcNước khác

10. Bạn quan tâm đến trường tên gì hoặc trường nằm ở tỉnh/bang/vùng nào của quốc gia kể trên?
Gợi ý: Nếu có nhiều quốc gia vui lòng ghi rõ kèm theo

11. Bạn quan tâm đến ngành học nào?

12. Trong quá khứ bạn đã từng xin visa thành công ra nước ngoài? (*)
Không
Nếu câu trả lời là "Có", xin cung cấp chi tiết quốc giamục đích của chuyến đi.

13. Bạn có lịch sử bị từ chối visa hay nhập cảnh quốc gia nào không? (*)
Không
Nếu câu trả lời là "Có", xin cung cấp chi tiết quốc gia, mục đích của chuyến đi và lý do bị từ chối?

14. Tình hình tài chính của bạn/gia đình như thế nào? (*)
Gợi ý: Có sổ tiết kiệm 500 triệu VND, gia đình kinh doanh xăng dầu, chủ cơ sở sản xuất, buôn bán nhỏ,...

15. Bạn dự định du học khi nào?

16. Chọn văn phòng Du học Hoàn Cầu Việt gần nhất (*)
Hà NộiĐà NẵngTp.HCM

17. Câu hỏi dành cho Hoàn Cầu Việt?
Gợi ý: Các câu hỏi cụ thể, ý kiến hoặc thông tin bổ sung liên quan đến yêu cầu của bạn sẽ được chúng tôi trả lời trong vòng 24h.

18. Hoàn Cầu Việt cam kết không chia sẻ thông tin của bạn cho bất kỳ bên thứ ba nào (*):

* Các mục bắt buộc.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Scroll to top